电脑
diànnǎo
máy tính, máy vi tính.
Hán việt: điện não
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy tính, máy vi tính.
Ví dụ (10)
xiǎngmǎitáixīndiàn nǎo
Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.
zhètáidiàn nǎotàimànle
Cái máy tính này chậm quá rồi.
zàiyòngdiàn nǎogōng zuò
Anh ấy đang dùng máy tính để làm việc.
dediàn nǎoyǒubìng ma
Máy tính của bạn có virus không?
dǒngzěn mexiūdiàn nǎo
Tôi không biết sửa máy tính thế nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây