Hán Việt:ĐIỆN NÃO••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật • chữ 电+乚Nét móc • chữ 电+月Nguyệt • chữ 脑+亠Đầu • chữ 脑+凶Hung • chữ 脑
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

电脑
máy tính, máy vi tính.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:máy tính, máy vi tính.
ENTiếng Anh:Computer.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想买一台新电脑。
Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.
I want to buy a new computer.
#2
这台电脑太慢了。
Cái máy tính này chậm quá rồi.
This computer is too slow.
#3
他在用电脑工作。
Anh ấy đang dùng máy tính để làm việc.
He is using the computer for work.
#4
你的电脑有病毒吗?
Máy tính của bạn có virus không?
Does your computer have a virus?
#5
我不懂怎么修电脑。
Tôi không biết sửa máy tính thế nào.
I don't know how to fix computers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

