面积
miànjī
diện tích (độ lớn của bề mặt).
Hán việt: diện tí
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diện tích (độ lớn của bề mặt).
Ví dụ (8)
zhèjiānfángzidemiàn shìduō shao
Diện tích của căn nhà này là bao nhiêu?
zhōng guóshìshì jièshàngguómiàn sāndeguó jiā
Trung Quốc là quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn thứ ba trên thế giới.
zhè gōng yuándemiàn hěnzǒuquānyàohěnjiǔ
Diện tích công viên này rất lớn, đi một vòng mất rất lâu.
zhī dàozěn me suànsānjiǎoxíngdemiàn ma
Bạn có biết cách tính diện tích hình tam giác không?
zhèkuài tǎndemiàn gàiyǒuliǎngpíng fāng
Diện tích tấm thảm này khoảng chừng 2 mét vuông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây