面积
Hán Việt:DIỆN TÍCH•Bộ thủ:面 Diện•Loại từ:Danh từ
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Đo đạc toàn bộ bề mặt phẳng (面: bộ Diện - bề mặt) rồi cộng gộp, tích lũy từng phần nhỏ lại với nhau như gom từng bông lúa vào kho (积: gồm bộ Hòa 禾 và chữ Chỉ 只) sẽ cho ra tổng "diện tích" (面积).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

面积
diện tích (độ lớn của bề mặt).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:diện tích (độ lớn của bề mặt).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这间房子的面积是多少?
Diện tích của căn nhà này là bao nhiêu?
What is the area of this house?
#2
中国是世界上国土面积第三大的国家。
Trung Quốc là quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn thứ ba trên thế giới.
China has the third-largest land area in the world.
#3
这个公园的面积很大,走一圈要很久。
Diện tích công viên này rất lớn, đi một vòng mất rất lâu.
This park is very large, and it takes a long time to walk around it.
#4
你知道怎么计算三角形的面积吗?
Bạn có biết cách tính diện tích hình tam giác không?
Do you know how to calculate the area of a triangle?
#5
这块地毯的面积大概有两平方米。
Diện tích tấm thảm này khoảng chừng 2 mét vuông.
This carpet has an area of about two square meters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
