追
ノ丨フ一フ一丶フ丶
9
个
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đuổi, đuổi theo, theo đuổi, truy, cày (phim).
Ví dụ (8)
警察正在追一个小偷。
Cảnh sát đang đuổi theo một tên trộm.
快跑,去追那辆公共汽车!
Chạy nhanh lên, đi đuổi theo chiếc xe buýt kia!
他追了那个女孩三年才成功。
Anh ấy theo đuổi cô gái đó 3 năm mới thành công.
我们不能盲目追求时尚。
Chúng ta không thể mù quáng theo đuổi thời thượng.
最近我在追一部很有意思的电视剧。
Gần đây tôi đang cày (theo dõi) một bộ phim truyền hình rất thú vị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây