追捕
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 追捕
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Truy bắt
Ví dụ (3)
警察正在追捕逃犯。
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
追捕行动持续了一整夜。
Chiến dịch truy bắt kéo dài suốt đêm.
警方根据线索追捕嫌疑人。
Cảnh sát dựa theo manh mối truy bắt nghi phạm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây