Liên hệ
追求
zhuīqiú
theo đuổi, mưu cầu, tìm kiếm, tán tỉnh (cưa cẩm).
Hán việt: truy cầu
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:theo đuổi, mưu cầu, tìm kiếm, tán tỉnh (cưa cẩm).
Ví dụ (8)
měigèr éndōuyǒuzhuī qiú追求xìng dequánlì
Mỗi người đều có quyền mưu cầu (theo đuổi) hạnh phúc.
 menyàoyǒng gǎndezhuī qiú追求 demèngxiǎng
Chúng ta phải dũng cảm theo đuổi ước mơ của chính mình.
zhèng zàizhuī qiú追求wèipiào liangdehái
Anh ấy đang theo đuổi (tán tỉnh) một cô gái xinh đẹp.
guò fènzhuī qiú追求mínghuìràngrénshīfāngxiàng
Theo đuổi danh lợi quá mức sẽ khiến người ta mất phương hướng.
zhèshìjiāzhuī qiú追求zhuó yuèdegōngsī
Đây là một công ty theo đuổi sự xuất sắc (vượt trội).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI