航
ノノフ丶一丶丶一ノフ
10
班
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Hàng không; hàng hải
Ví dụ (5)
这家航空公司提供极好的服务。
Hãng hàng không này cung cấp dịch vụ cực kỳ tốt.
你的航班几点起飞?
Chuyến bay của bạn cất cánh lúc mấy giờ?
他对航海史很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử hàng hải.
船只在海上安全航行。
Con tàu đang di chuyển an toàn trên biển.
成为一名宇航员是非常困难的。
Trở thành một phi hành gia là điều vô cùng khó khăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây