Liên hệ
民航
mínháng
hàng không dân dụng (viết tắt của 民用航空 - Mínyòng Hángkōng).
Hán việt: dân hàng
HSK 5-6 (Chuyên ngành/Xã hội)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hàng không dân dụng (viết tắt của 民用航空 - Mínyòng Hángkōng).
Ví dụ (8)
zhōng guómínhángde zhǎn hěnkuài
Tốc độ phát triển của hàng không dân dụng Trung Quốc rất nhanh.
yóu tiān yuányīnmínhángháng bānquán qǔxiāo
Do nguyên nhân thời tiết, các chuyến bay hàng không dân dụng đều bị hủy bỏ.
zàimínhánggōngzuò
Anh ấy làm việc tại Cục Hàng không Dân dụng.
zhèshìmínhángshìjūnyòngfēijī
Đây là máy bay khách dân dụng, không phải máy bay quân sự.
mínhángān quánshìzhòngzhōngzhīzhòng
An toàn hàng không dân dụng là ưu tiên hàng đầu (trọng tâm của trọng tâm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI