航班
个; 次
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 航班
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:chuyến bay, lịch bay, số hiệu chuyến bay.
Ví dụ (8)
受天气影响,所有航班都取消了。
Do ảnh hưởng của thời tiết, tất cả các chuyến bay đều bị hủy bỏ.
你要乘坐哪个航班?
Bạn đi chuyến bay nào?
我的航班晚点了两个小时。
Chuyến bay của tôi bị trễ hai tiếng đồng hồ.
请确认一下您的航班信息。
Vui lòng xác nhận lại thông tin chuyến bay của ngài.
这是去往北京的最后一次航班。
Đây là chuyến bay cuối cùng đi Bắc Kinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây