dùn
trận, bữa, hồi (dùng cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng...).
Hán việt: đốn
一フ丨フ一ノ丨フノ丶
10
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:trận, bữa, hồi (dùng cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng...).
Ví dụ (8)
měi tiānchīsāndùnfàn
Mỗi ngày tôi ăn ba bữa cơm.
wèi leqìng zhù menchīledùncān
Để ăn mừng, chúng tôi đã đi ăn một bữa thịnh soạn.
bèi qīnhěnhěndeledùn
Nó bị bố đánh cho một trận tơi bời.
yīnwèichí dàoáilelǎo bǎndùn
Vì đi trễ, anh ấy bị ông chủ mắng cho một trận.
zhèdùnzǎocānhěnfēng
Bữa sáng này rất phong phú.
2
động từ
Nghĩa:ngừng, dừng lại, ngắt quãng, dậm (chân).
Ví dụ (8)
shuōdàozhètūr ándùnle xià
Anh ấy nói đến đây, đột nhiên ngừng lại một chút.
qǐngyàodùnlóuxiàhuìyǒu jiàn
Xin đừng dậm chân mạnh, tầng dưới sẽ có ý kiến đấy.
dezàizhǐshàngdùnledùnyòu xiě
Bút của anh ấy dừng lại trên giấy một lát, rồi lại viết tiếp.
zhèshìyángdùncuòdeshēng yīn
Đây là một giọng nói trầm bổng ngắt nghỉ (có ngữ điệu).
tīngdàozhè gexiāo xidexīnměngdedùnle xià
Nghe thấy tin này, tim anh ấy thót lại (ngừng) một nhịp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây