Liên hệ
整顿
zhěngdùn
chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại (tổ chức, kỷ luật, tác phong).
Hán việt: chỉnh đốn
HSK 6 (Từ vựng Hành chính/Quản lý)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chấn chỉnh, chỉnh đốn, sắp xếp lại (tổ chức, kỷ luật, tác phong).
Ví dụ (8)
gōng jué dìngtíngzhěng dùn整顿geyuè
Công ty quyết định ngừng kinh doanh một tháng để chấn chỉnh lại.
 men yàozhěng dùn整顿shì chǎngzhìxù
Chúng ta cần chấn chỉnh lại trật tự thị trường.
wèi le gāoxiàolǜ zhěng dùn整顿gōng zuòzuòfēng
Để nâng cao hiệu suất, bắt buộc phải chấn chỉnh tác phong làm việc.
jǐngfāngzhèng zàikāi zhǎnzhì ānzhěng dùn整顿xíngdòng
Cảnh sát đang triển khai chiến dịch chấn chỉnh trị an.
zhèzhīduì wu yàohǎohāozhěng dùn整顿 xiàjìlǜ
Đội ngũ này cần phải chấn chỉnh kỷ luật một cách nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI