cuì
Giòn; dễ vỡ
Hán việt: thuý
ノフ一一ノフ一ノフフ
10
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Giòn; dễ vỡ
Ví dụ (5)
zhèbǐnggānchīqǐláihěncuì
Cái bánh quy này ăn rất giòn.
zhèzhǒngbōlítèbiécuìhěnróngyìsuì
Loại kính này rất dễ vỡ, rất dễ nát.
gāngzhāixiàláidepíngguǒyòutiányòucuì
Quả táo vừa hái xuống vừa ngọt vừa giòn.
gǔtoulǎoliǎojiùhuìbiàncuì
Xương già đi thì sẽ trở nên giòn (dễ gãy).
deshēngyīnqīngcuìdòngtīng
Giọng nói của cô ấy trong trẻo và êm tai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI