Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
cuì
HSK 3
Giòn; dễ vỡ
Hán Việt:THÚY••Loại từ:Tính từ
10 nét
ノフ一一ノフ一ノフフ
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+危Nguy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

脆
cuì
Giòn; dễ vỡ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
危
Nguywēi
Nguy hiểm / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần xương thịt cơ thể (月) khi đặt ở thế chênh vênh nguy hiểm (危) thì rất mỏng manh, giòn và dễ vỡ (脆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Giòn; dễ vỡ
ENTiếng Anh:crisp; brittle; fragile
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bǐnggān饼干chī吃qǐlái起来hěn很cuì脆。
Cái bánh quy này ăn rất giòn.
These cookies are very crisp.
#2
zhè这zhǒng种bōli玻璃tèbié特别cuì脆,hěn很róngyì容易suì碎。
Loại kính này rất dễ vỡ, rất dễ nát.
This kind of glass is especially brittle and breaks easily.
#3
gāng刚zhāi摘xiàlái下来de的píngguǒ苹果yòu又tián甜yòu又cuì脆。
Quả táo vừa hái xuống vừa ngọt vừa giòn.
Freshly picked apples are both sweet and crisp.
#4
gǔtou骨头lǎo老le了jiù就huì会biàn变cuì脆。
Xương già đi thì sẽ trở nên giòn (dễ gãy).
Bones become brittle with age.
#5
tā她de的shēngyīn声音qīngcuì清脆dòngtīng动听。
Giọng nói của cô ấy trong trẻo và êm tai.
Her voice is clear and melodious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây