脆弱
cuìruò
Mong manh, dễ vỡ
Hán việt: thuý nhược
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:mỏng manh, yếu ớt, dễ vỡ, dễ tổn thương.
Ví dụ (8)
réndeshēngmìngyǒushíshìhěncuìruò脆弱de
Sinh mệnh con người đôi khi rất mong manh.
zhèháizidenèixīnhěncuìruòshòubùdéyìdiǎnpīpíng
Nội tâm đứa trẻ này rất yếu đuối, không chịu nổi một chút phê bình nào.
zhèlǐdeshēngtàihuánjìngfēichángcuìruòxūyàoxiǎoxīnbǎohù
Môi trường sinh thái ở đây vô cùng mỏng manh, cần cẩn thận bảo vệ.
wǒmenyàobāngzhùnàxiēxīnlǐcuìruò脆弱derénzǒuchūyīnyǐng
Chúng ta phải giúp đỡ những người có tâm lý yếu đuối thoát khỏi bóng tối.
zhèzhǒngbōlízhìpǐnfēichángcuìruòyùnshūshíyàoxiǎoxīn
Loại sản phẩm thủy tinh này rất dễ vỡ, khi vận chuyển phải cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI