Chi tiết từ vựng
干脆 【gāncuì】


(Phân tích từ 干脆)
Nghĩa từ: Đơn giản, thẳng thắn
Hán việt: can thuý
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
天气
这么
热,
我们
干脆
去
游泳
吧。
It's so hot, let's just go swimming.
Thời tiết nóng như thế này, chúng ta cứ đi bơi luôn đi.
你
如果
不
喜欢
那份
工作,
干脆
辞职
算了。
If you don't like that job, just quit.
Nếu bạn không thích công việc đó, thì cứ nghỉ việc cho rồi.
他们
不
愿意
合作,
我们
干脆
自己
来
做。
If they don't want to cooperate, let's just do it ourselves.
Họ không muốn hợp tác, chúng ta cứ tự làm lấy.
Bình luận