干脆
gāncuì
Đơn giản, thẳng thắn
Hán việt: can thuý
HSK5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:dứt khoát, thẳng thắn, nhanh gọn, gãy gọn (tính cách, hành động, lời nói).
Ví dụ (8)
bànshìhěngāncuìcóngbùtuōnídàishuǐ
Anh ấy làm việc rất dứt khoát, không bao giờ dây dưa rề rà.
zhèrénxìnggāncuìyǒushénmeshuōshénme
Người này tính tình thẳng thắn, có sao nói vậy.
huídádéhěngāncuìbùxíng
Anh ấy trả lời rất gãy gọn: 'Không được'.
jìránfēnshǒuliǎojiùyàoduàngāncuì干脆yìdiǎn
Đã chia tay rồi thì phải cắt đứt cho dứt khoát một chút.
jiùxǐhuanzhèzhǒnggāncuì干脆lìluòdezuòfēng
Tôi thích cái tác phong nhanh gọn dứt khoát kiểu này.
2
Phó từ
Nghĩa:cứ, dứt khoát, thà... (biểu thị sự lựa chọn dứt khoát, bỏ qua các phương án khác).
Ví dụ (8)
jìránxiàyǔliǎogāncuì干脆jiùliǎo
Đã mưa rồi thì dứt khoát (thà) khỏi đi nữa.
tàimáfánliǎogāncuì干脆mǎixīndeba
Phiền phức quá, hay là mua quách cái mới đi.
bùdǒnggāncuì干脆biéluànshuō
Bạn không hiểu thì tốt nhất (dứt khoát) đừng nói lung tung.
yǔqízàizhèérděnggāncuì干脆zìjǐ
Thay vì đợi ở đây, chi bằng tôi tự đi lấy cho xong.
gāncuì干脆bāndàolegōngsīfùjìnzhù
Anh ấy chuyển hẳn đến gần công ty sống luôn cho tiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI