损
一丨一丨フ一丨フノ丶
10
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Hại; tổn thất
Ví dụ (5)
这场大火给公司造成了巨大的损失。
Trận hỏa hoạn này đã gây ra tổn thất to lớn cho công ty.
经常熬夜会严重损害你的健康。
Thường xuyên thức khuya sẽ làm tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bạn.
我们绝对不能为了赚钱而做损人利己的事情。
Chúng ta tuyệt đối không thể vì kiếm tiền mà làm những việc hại người lợi mình.
请检查一下这些货物在运输过程中有没有破损。
Xin hãy kiểm tra xem những hàng hóa này có bị hư hại trong quá trình vận chuyển hay không.
由于管理不善,这家企业连续三年亏损。
Do quản lý yếu kém, doanh nghiệp này đã bị thua lỗ (tổn thất) trong ba năm liên tiếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây