损毁
sǔnhuǐ
Hư hại
Hán việt: tổn huỷ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hư hại
Ví dụ (3)
bàosǔnhuǐle fèndào
Mưa lớn làm hư hại một phần đường sá.
huǒzāisǔnhuǐlecāng dehuò
Vụ cháy làm hư hại hàng hóa trong kho.
zhèxiēwén néngbèisǔnhuǐ
Những di vật này không thể bị hư hại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây