损失
sǔnshī
tổn thất, thiệt hại, sự mất mát (danh từ).
Hán việt: tổn thất
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tổn thất, thiệt hại, sự mất mát (danh từ).
Ví dụ (6)
zhèhuǒzāizào chéngle dejīng sǔn shī
Vụ hỏa hoạn lần này đã gây ra thiệt hại kinh tế to lớn.
menyàojìn wǎn huísǔn shī
Chúng ta phải cố gắng hết sức để cứu vãn tổn thất.
zhè jǐnshìjīnqiándesǔn shīgèngshìmíng desǔn shī
Đây không chỉ là tổn thất về tiền bạc, mà còn là tổn thất về danh dự.
shéiláichéng dānzhèsǔn shī
Ai sẽ đứng ra gánh chịu khoản thiệt hại này?
jīng shénsǔn shīfèi
Phí tổn thất tinh thần.
2
động từ
Nghĩa:mất, thiệt hại, tổn hại (động từ).
Ví dụ (4)
zàizhèchǎngzhàn zhēngzhōng menyàosǔn shīhěnduōshì bīng
Trong cuộc chiến này, chúng ta sẽ tổn thất rất nhiều binh lính.
biéwèi lexiǎoérsǔn shīle
Đừng vì cái lợi nhỏ mà làm mất đi cái lợi lớn.
de xīn ràng mensǔn shīlege
Sự bất cẩn của bạn đã khiến chúng ta mất đi một khách hàng lớn.
piàodiēsǔn shīcǎnzhòng
Cổ phiếu giảm mạnh, tôi thiệt hại nặng nề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây