Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
zhàopiàn
HSK 1
bức ảnh, tấm hình, hình chụp.
Hán Việt:CHIẾU PHIẾN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật • chữ 照+召Triệu • chữ 照+灬Hỏa • chữ 照+片Phiến • chữ 片

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

照片
zhàopiàn
ảnh, bức ảnh, tấm hình
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trên bên trái)
Bộ Nhật
召
Triệuzhào
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)huǒ
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
Bộ Hỏa (4 chấm)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiếnpiàn
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "照片" (zhàopiàn) mang nghĩa "ảnh, bức ảnh, tấm hình", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bức ảnh, tấm hình, hình chụp.
ENTiếng Anh:Photo, photograph, picture.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是wǒ我xiǎoshíhòu小时候de的zhàopiān照片。
Đây là bức ảnh lúc nhỏ của tôi.
This is a photo of me when I was little.
#2
wǒmen我们kěyǐ可以yìqǐ一起pāi拍zhāng张zhàopiān照片ma吗?
Chúng ta có thể cùng chụp một tấm ảnh không?
Can we take a photo together?
#3
nà那zhāng张zhàopiān照片zhào照de得hěn很piàoliang漂亮。
Bức ảnh đó chụp rất đẹp.
That photo turned out very beautifully.
#4
qiáng墙shàng上guà挂zhe着hěn很duō多zhàopiān照片。
Trên tường đang treo rất nhiều ảnh.
There are many photos hanging on the wall.
#5
qǐng请bǎ把zhàopiān照片fāgěi发给wǒ我。
Hãy gửi ảnh cho tôi nhé.
Please send me the photo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây