Chi tiết từ vựng

照片 【zhàopiàn】

heart
(Phân tích từ 照片)
Nghĩa từ: Ảnh, hình ảnh, tấm ảnh
Hán việt: chiếu phiến
Lượng từ: 张, 套, 幅
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
shì
de
zhāng
zhàopiān
照片
This is my photo.
Đây là bức ảnh của tôi.
zhè
shì
de
bìyè
毕业
zhàopiān
照片
This is my graduation photo.
Đây là ảnh tốt nghiệp của tôi.
qǐng
gěi
kàn
de
jiātíng
家庭
zhàopiān
照片
Please show me your family photo.
Cho tôi xem ảnh gia đình của bạn.
zhàopiān
照片
shàng
de
rén
shìshuí
是谁?
Who is the person in the photo?
Người trong ảnh là ai?
de
zhàopiān
照片
zhēnměi
真美。
Her photo is really beautiful.
Ảnh của cô ấy thật đẹp.
zhè
liǎngzhāng
两张
zhàopiān
照片
jīhū
几乎
yīyàng
一样。
These two pictures are almost the same.
Hai bức ảnh này gần như giống hệt nhau.
zhàopiān
照片
tiē
zài
qiángshàng
墙上。
Stick the photo on the wall.
Dán ảnh lên tường.
pāi
le
yīzhāng
一张
zhàopiān
照片
He took a photo.
Anh ấy đã chụp một tấm ảnh.
wǒmen
我们
zài
hǎibiān
海边
pāi
le
hěnduō
很多
zhàopiān
照片
We took a lot of photos by the beach.
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh ở bãi biển.
dāng
kàndào
看到
nàzhāng
那张
zhàopiān
照片
shí
时,
xiǎng
qǐlái
起来
le
wǒmen
我们
de
jiù
shíguāng
时光。
When I saw that photo, I was reminded of our old times.
Khi tôi nhìn thấy bức ảnh đó, tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa cũ của chúng ta.
dāng
kàndào
看到
nàzhāng
那张
zhàopiān
照片
shí
时,
xiǎngqǐ
想起
le
de
tóngnián
童年。
When I saw that photo, I remembered my childhood.
Khi tôi nhìn thấy bức ảnh đó, tôi nhớ lại tuổi thơ của mình.
zài
qiánbāo
钱包
fàng
le
yīzhāng
一张
zhàopiān
照片
He put a photo in his wallet.
Anh ấy đã để một tấm ảnh trong ví.
miànduì
面对
lǎozhàopiān
照片
bùjīn
不禁
gǎnkǎiwànqiān
感慨万千。
Faced with old photos, I couldn't help but feel deeply moved.
Trước những bức ảnh cũ, tôi không khỏi xúc động sâu sắc.
Bình luận