照片
zhàopiàn
bức ảnh, tấm hình, hình chụp.
Hán việt: chiếu phiến
张, 套, 幅
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bức ảnh, tấm hình, hình chụp.
Ví dụ (8)
zhèshìxiǎo shíhoudezhào piàn
Đây là bức ảnh lúc nhỏ của tôi.
men pāizhāngzhào piànma
Chúng ta có thể cùng chụp một tấm ảnh không?
zhāngzhào piànzhàodehěnpiào liang
Bức ảnh đó chụp rất đẹp.
qiángshangguàzhehěnduōzhào piàn
Trên tường đang treo rất nhiều ảnh.
qǐngzhào piàngěi
Hãy gửi ảnh cho tôi nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây