Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
piàn
HSK 2-3
viên, lát, miếng, tấm, khoảng/vùng (lượng từ cho vật mỏng, thuốc, hoặc vùng đất/cảnh vật).
Hán Việt:PHIẾN••Loại từ:Lượng từ
4 nét
ノ丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
片Phiến

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

片
piàn
viên (thuốc), lát (cắt mỏng)
片
Bộ Phiếnpiàn
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
Mẹo nhớ nhanh:

Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

片piàn

Dùng cho những vật mỏng, phẳng, hoặc một vùng không gian rộng lớn, phong cảnh, âm thanh, tấm lòng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một vùng đầm lầy
yí一piàn片zhǎozé沼泽
Một vùng đầm lầy
Một vùng đất liền
yí一piàn片lùdì陆地
Một vùng đất liền
Một vùng hồ nước
yí一piàn片húpō湖泊
Một vùng hồ nước
Một vùng sa mạc
yí一piàn片shāmò沙漠
Một vùng sa mạc
Một khung cảnh
yí一piàn片jǐngsè景色
Một khung cảnh
Một mảnh đất
yí一piàn片tǔ土
Một mảnh đất
Một tấm lòng nhân ái
yí一piàn片àixīn爱心
Một tấm lòng nhân ái
Một khoảng trống rỗng
yí一piàn片kòngbái空白
Một khoảng trống rỗng

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Lượng từ
VINghĩa:viên, lát, miếng, tấm, khoảng/vùng (lượng từ cho vật mỏng, thuốc, hoặc vùng đất/cảnh vật).
ENTiếng Anh:Slice, piece, tablet (for flat objects, pills, or scenery).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yào要liǎng两piàn片miànbāo面包。
Tôi muốn hai lát bánh mì.
I'd like two slices of bread.
#2
zhè这zhǒng种yào药yí一cì次chī吃yí一piàn片。
Loại thuốc này mỗi lần uống (ăn) một viên.
Take one tablet of this medicine each time.
#3
dì地shàng上yǒu有yí一piàn片yèzi叶子。
Trên mặt đất có một chiếc lá.
There is a leaf on the ground.
#4
zhè这shì是yí一piàn片měilì美丽de的tǔdì土地。
Đây là một vùng đất tươi đẹp.
This is a beautiful stretch of land.
#5
qiē切jǐ几piàn片ròu肉。
Thái vài lát thịt.
Cut a few slices of meat.
2
Danh từ
VINghĩa:phim (phim ảnh), tấm, mảnh.
ENTiếng Anh:Film, movie / Slice, flake.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
nǐ你kàn看guò过zhè这gè个piānzi片子ma吗?
Bạn đã xem bộ phim này chưa?
Have you seen this film?
#2
zhè这shì是yí一bù部dòngzuòpiàn动作片。
Đây là một bộ phim hành động.
This is an action movie.
#3
qǐng请gěi给wǒ我yì一zhāng张míngpiàn名片。
Làm ơn cho tôi một tấm danh thiếp.
Please give me a business card.
#4
zhèlǐ这里de的zhàopiān照片pāi拍de得hěn很hǎo好。
Bức ảnh (tấm ảnh) ở đây chụp rất đẹp.
The photos here were taken very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây