Chi tiết từ vựng

【piān】

heart
Nghĩa từ: Miếng, tấm, phần, khu, vết
Hán việt: phiến
Lượng từ: 碟
Hình ảnh:
片
Nét bút: ノ丨一フ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Lượng từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

zhàopiàn

Ảnh, hình ảnh, tấm ảnh

míngxìnpiàn

明信

Bưu thiếp

qiēpiàn

Xắt mỏng

túpiàn

Bức tranh

dònghuàpiàn

动画

Hoạt hình, phim hoạt hình

kǎpiàn

Thẻ, card

Ví dụ:

zhè
shì
de
zhāng
zhàopiān
This is my photo.
Đây là bức ảnh của tôi.
zhè
shì
de
bìyè
毕业
zhàopiān
This is my graduation photo.
Đây là ảnh tốt nghiệp của tôi.
qǐng
gěi
kàn
de
jiātíng
家庭
zhàopiān
Please show me your family photo.
Cho tôi xem ảnh gia đình của bạn.
zhàopiān
shàng
de
rén
shìshuí
是谁?
Who is the person in the photo?
Người trong ảnh là ai?
de
zhàopiān
zhēnměi
真美。
Her photo is really beautiful.
Ảnh của cô ấy thật đẹp.
zhī
chī
le
yīpiàn
miànbāo
面包。
I only ate a slice of bread.
Tôi chỉ ăn một miếng bánh mì.
zhèpiàn
shùlín
树林
hěn
níngjìng
宁静。
This forest is very peaceful.
Khu rừng này rất yên bình.
jiǎn
dào
yīpiàn
yèzi
叶子。
I picked up a leaf.
Tôi nhặt được một chiếc lá.
de
shǒujī
手机
píngmù
屏幕
yǒu
yīpiàn
lièhén
裂痕。
My phone screen has a crack.
Màn hình điện thoại của tôi có một vết nứt.
zhè
liǎngzhāng
两张
zhàopiān
jīhū
几乎
yīyàng
一样。
These two pictures are almost the same.
Hai bức ảnh này gần như giống hệt nhau.
huàcè
画册
shàng
de
túpiàn
sècǎixiānyàn
色彩鲜艳。
The pictures in the picture album are brightly colored.
Những hình ảnh trong album có màu sắc tươi sáng.
fàngdà
放大
zhèzhāng
这张
túpiàn
Enlarge this picture.
Phóng to bức ảnh này.
zhàopiān
tiē
zài
qiángshàng
墙上。
Stick the photo on the wall.
Dán ảnh lên tường.
zhèzhāng
这张
túpiàn
fàngdà
放大。
Enlarge this picture.
Phóng to bức hình này lên.
diǎnjī
点击
zhèlǐ
这里
kěyǐ
可以
fàngdà
放大
túpiàn
Click here to enlarge the image.
Nhấp vào đây có thể phóng to hình ảnh.
qǐng
chōu
yīzhāng
一张
kǎpiàn
Please draw a card.
Hãy rút một tấm thẻ.
pāi
le
yīzhāng
一张
zhàopiān
He took a photo.
Anh ấy đã chụp một tấm ảnh.
wǒmen
我们
zài
hǎibiān
海边
pāi
le
hěnduō
很多
zhàopiān
We took a lot of photos by the beach.
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh ở bãi biển.
dāng
kàndào
看到
nàzhāng
那张
zhàopiān
shí
时,
xiǎng
qǐlái
起来
le
wǒmen
我们
de
jiù
shíguāng
时光。
When I saw that photo, I was reminded of our old times.
Khi tôi nhìn thấy bức ảnh đó, tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa cũ của chúng ta.
dāng
kàndào
看到
nàzhāng
那张
zhàopiān
shí
时,
xiǎngqǐ
想起
le
de
tóngnián
童年。
When I saw that photo, I remembered my childhood.
Khi tôi nhìn thấy bức ảnh đó, tôi nhớ lại tuổi thơ của mình.
zài
qiánbāo
钱包
fàng
le
yīzhāng
一张
zhàopiān
He put a photo in his wallet.
Anh ấy đã để một tấm ảnh trong ví.
wǔdǎpiàn
武打
shì
hěnduō
很多
rén
xǐhuān
喜欢
de
diànyǐng
电影
lèixíng
类型。
Martial arts movies are a favorite genre for many people.
Phim võ thuật là thể loại phim nhiều người thích.
tiānshàng
天上
méiyǒu
没有
yīpiàn
yún
云。
There is not a single cloud in the sky.
Trên trời không có một đám mây.
yǔshuǐ
雨水
chōngzǒu
冲走
le
suǒyǒu
所有
de
wūgòu
污垢,
liúxià
留下
yīpiàn
yīgānèrjìng
一干二净
The rain washed away all the dirt, leaving a clean area
Mưa đã cuốn trôi mọi bụi bẩn, để lại một vùng sạch sẽ
yīpiàn
wūyún
乌云
zhēzhù
遮住
le
tàiyáng
太阳。
A dark cloud has obscured the sun.
Một đám mây đen đã che khuất mặt trời.
cóngqián
从前,
zhèlǐ
这里
shì
yīpiàn
màomì
茂密
de
sēnlín
森林。
Once upon a time, this was a dense forest.
Ngày xưa, đây là một khu rừng rậm rạp.
xǐhuān
喜欢
kàn
dònghuàpiān
动画
I like to watch cartoons.
Tôi thích xem phim hoạt hình.
zhèbù
这部
dònghuàpiān
动画
fēicháng
非常
yǒuqù
有趣。
This cartoon is very interesting.
Bộ phim hoạt hình này rất thú vị.
dònghuàpiān
动画
bùjǐnjǐn
不仅仅
shì
gěi
háizi
孩子
men
kàn
de
的。
Cartoons are not just for kids.
Phim hoạt hình không chỉ dành cho trẻ em.
zhè
shì
de
míngpiàn
This is my business card.
Đây là danh thiếp của tôi.
Bình luận