piàn
viên (thuốc), lát (cắt mỏng)
Hán việt: phiến
ノ丨一フ
4
HSK 2-3
Lượng từ

Gợi nhớ

Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát , một viên.

Thành phần cấu tạo

piàn
viên (thuốc), lát (cắt mỏng)
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

piàn

Lượng từ dùng đếm lát mỏng, phiến nhỏ như lát bánh, lát thịt, thuốc viên hoặc diện tích một khu vực nhỏ.

Cấu trúc: [Số lượng] + 片 + [Danh từ chỉ lát/phiến]

Ví dụ sử dụng:

一片面包
yī piàn miànbāo
một lát bánh mì
一片肉
yī piàn ròu
một lát thịt
一片叶子
yī piàn yèzi
một chiếc lá
一片药片
yī piàn yàopiàn
một viên thuốc
一片云彩
yī piàn yúncǎi
một đám mây
一片巧克力
yī piàn qiǎokèlì
một thanh sô cô la

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:viên, lát, miếng, tấm, khoảng/vùng (lượng từ cho vật mỏng, thuốc, hoặc vùng đất/cảnh vật).
Ví dụ (8)
yàoliǎngpiànmiànbāo
Tôi muốn hai lát bánh mì.
zhèzhǒngyàoyícìchīyípiàn
Loại thuốc này mỗi lần uống (ăn) một viên.
dìshàngyǒuyípiànyèzi
Trên mặt đất có một chiếc lá.
zhèshìyípiànměilìdetǔdì
Đây là một vùng đất tươi đẹp.
qièpiànròu
Thái vài lát thịt.
2
Danh từ
Nghĩa:phim (phim ảnh), tấm, mảnh.
Ví dụ (4)
kànguòzhègepiānzima
Bạn đã xem bộ phim này chưa? (Khẩu ngữ: phim = piānzi)
zhèshìdòngzuòpiàn
Đây là một bộ phim hành động.
qǐnggěizhāngmíngpiàn
Làm ơn cho tôi một tấm danh thiếp.
zhèlǐdezhàopiànpāidéhěnhǎo
Bức ảnh (tấm ảnh) ở đây chụp rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI