Dấu vết; dấu hiệu
Hán việt: tích
丶一ノ丨ノ丶丶フ丶
9
点, 丝
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Dấu vết; dấu hiệu
Ví dụ (5)
ànfāxiànchǎngméiyǒuliúxiàrènhéhénjì
Hiện trường vụ án không để lại bất kỳ dấu vết nào.
jīngjìfùsūdejìxiàngyuèláiyuèmíngxiǎn
Dấu hiệu phục hồi kinh tế ngày càng rõ rệt.
tànxiǎnjiādezújìbiànbùshìjiègèdì
Dấu chân của nhà thám hiểm in khắp mọi nơi trên thế giới.
jǐngchájīngguòjǐtiāndesōuxúnzhōngyúfāxiànliǎoxiányíréndezōngjì
Cảnh sát sau vài ngày tìm kiếm, cuối cùng đã phát hiện ra tung tích (dấu vết) của nghi phạm.
xuědìshàngliúxiàliǎoqīngxīdechēlún
Trên nền tuyết để lại dấu vết bánh xe rõ nét.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI