Dấu vết; dấu hiệu
Hán việt: tích
丶一ノ丨ノ丶丶フ丶
9
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dấu vết; dấu hiệu
Ví dụ (5)
àn xiànchǎngméiyǒuliúxiàrèn hén
Hiện trường vụ án không để lại bất kỳ dấu vết nào.
jīng de xiàngyuèláiyuèmíng xiǎn
Dấu hiệu phục hồi kinh tế ngày càng rõ rệt.
tànxiǎnjiādebiàn shì jiè
Dấu chân của nhà thám hiểm in khắp mọi nơi trên thế giới.
jǐng chájīng guòtiāndesōuxúnzhōng xiànlexián réndezōng
Cảnh sát sau vài ngày tìm kiếm, cuối cùng đã phát hiện ra tung tích (dấu vết) của nghi phạm.
xuěshàngliúxiàleqīng dechēlún
Trên nền tuyết để lại dấu vết bánh xe rõ nét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây