奇迹
qíjì
kỳ tích, phép màu, điều kỳ diệu.
Hán việt: cơ tích
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỳ tích, phép màu, điều kỳ diệu.
Ví dụ (8)
cháng chéngshìshì jièjiàn zhùshǐshàngde
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ tích trong lịch sử kiến trúc thế giới.
shēngshuōnéngxǐngguòláijiǎn zhíshì
Bác sĩ nói việc anh ấy có thể tỉnh lại quả thực là một phép màu.
menyào chuàng zào
Chúng ta phải nỗ lực để tạo ra kỳ tích.
xiāng xìnzhèshìshàngyǒu
Tôi không tin trên đời này có phép màu.
zhèshìzhōng guójīng zhǎnde
Đây là kỳ tích của sự phát triển kinh tế Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây