奇迹
qíjì
Kỳ tích
Hán việt: cơ tích
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kỳ tích, phép màu, điều kỳ diệu.
Ví dụ (8)
chángchéngshìshìjièjiànzhùshǐshàngdeqíjì
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ tích trong lịch sử kiến trúc thế giới.
yīshēngshuōnéngxǐngguòláijiǎnzhíshìqíjì
Bác sĩ nói việc anh ấy có thể tỉnh lại quả thực là một phép màu.
wǒmenyàonǔlìchuàngzàoqíjì
Chúng ta phải nỗ lực để tạo ra kỳ tích.
xiāngxìnzhèshìshàngyǒuqíjì
Tôi không tin trên đời này có phép màu.
zhèshìzhōngguójīngjìfāzhǎndeqíjì
Đây là kỳ tích của sự phát triển kinh tế Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI