迹象
jìxiàng
dấu hiệu, biểu hiện, dấu vết, vết tích, điềm báo.
Hán việt: tích tương
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dấu hiệu, biểu hiện, dấu vết, vết tích, điềm báo.
Ví dụ (8)
zhǒngzhǒng xiàngbiǎo míngjīng zhèng zàizhú jiàn
Vô số dấu hiệu cho thấy nền kinh tế đang dần hồi phục.
xiàn chǎngméiyǒu xiànrèn dòude xiàng
Tại hiện trường không phát hiện bất kỳ dấu vết vật lộn nào.
guǒ shízhì liáobìngqíngyǒuè huàde xiàng
Nếu không điều trị kịp thời, bệnh tình có dấu hiệu trở nặng.
zhèzhī piàoyǒushàngzhǎngde xiàng
Cổ phiếu này có dấu hiệu tăng giá.
shuō huàzhīzhīyǒu huǎngde xiàng
Anh ta nói chuyện ấp a ấp úng, có dấu hiệu nói dối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây