bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
Hán việt: tật
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ / động từ
Nghĩa:bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
Ví dụ (5)
fáng bìngzhì liáogèngzhòng yào
Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn là chữa trị.
yīnláochéng zhíxiū xi
Anh ấy vì làm việc quá sức mà sinh bệnh, đành phải nghỉ việc để tĩnh dưỡng.
chēzàigāo gōng shàngchí
Ô tô chạy vun vút (cực nhanh) trên đường cao tốc.
fēngzhījìngcǎohuànnànjiànzhēnqíng
Gió mạnh (thổi nhanh) mới biết cỏ cứng, hoạn nạn mới thấy chân tình.
tīngdàojiùshēngxiàngbiānpǎo
Nghe tiếng kêu cứu, anh ấy rảo bước thật nhanh chạy về phía bờ sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây