Bệnh tật; nhanh
Hán việt: tật
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Bệnh tật; nhanh
Ví dụ (5)
yùfángjíbìngzhìliáogèngzhòngyào
Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn là chữa trị.
yīnjīláochéngjíbùdébùcízhíxiūxi
Anh ấy vì làm việc quá sức mà sinh bệnh, đành phải nghỉ việc để tĩnh dưỡng.
qìchēzàigāosùgōnglùshàngjíchí
Ô tô chạy vun vút (cực nhanh) trên đường cao tốc.
jífēngzhījìncǎohuànnànjiànzhēnqíng
Gió mạnh (thổi nhanh) mới biết cỏ cứng, hoạn nạn mới thấy chân tình.
tīngdàohūjiùshēngjíbùxiànghébiānpǎo
Nghe tiếng kêu cứu, anh ấy rảo bước thật nhanh chạy về phía bờ sông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI