Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jí
HSK 3
bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
Hán Việt:TẬT••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
疒Nạch+矢Thỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

疾
jí
bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
疒
Bộ Nạchnè
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
Bộ Nạch
矢
Bộ Thỉshǐ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ / động từ
VINghĩa:bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
ENTiếng Anh:disease; illness; fast; rapid; hate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yùfáng预防jíbìng疾病bǐ比zhìliáo治疗gèng更zhòngyào重要。
Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn là chữa trị.
Preventing disease is more important than treating it.
#2
tā他yīn因jīláochéngjí积劳成疾,bùdébù不得不cízhí辞职xiūxi休息。
Anh ấy vì làm việc quá sức mà sinh bệnh, đành phải nghỉ việc để tĩnh dưỡng.
He became ill from overwork and had to resign and rest.
#3
qìchē汽车zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上jíchí疾驰。
Ô tô chạy vun vút (cực nhanh) trên đường cao tốc.
The car sped down the highway.
#4
jí疾fēng风zhī知jìn劲cǎo草,huànnànjiànzhēnqíng患难见真情。
Gió mạnh (thổi nhanh) mới biết cỏ cứng, hoạn nạn mới thấy chân tình.
A strong wind reveals sturdy grass, and adversity reveals true feelings.
#5
tīngdào听到hūjiùshēng呼救声,tā他jí疾bù步xiàng向hébiān河边pǎoqù跑去。
Nghe tiếng kêu cứu, anh ấy rảo bước thật nhanh chạy về phía bờ sông.
Hearing the cry for help, he hurried toward the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây