Liên hệ
疾病
jíbìng
bệnh tật, bệnh hoạn (từ dùng trang trọng hơn 'bìng').
Hán việt: tật bệnh
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bệnh tật, bệnh hoạn (từ dùng trang trọng hơn 'bìng').
Ví dụ (10)
yānhuìyǐn hěnduōfèijíbìng
Hút thuốc sẽ gây ra rất nhiều bệnh về phổi.
rén lèi zhízàizhǒng bìng疾病zuòdòuzhēng
Nhân loại vẫn luôn đấu tranh với các loại bệnh tật.
zhèshìzhǒngfēi chánghǎn jiàndejíbìng
Đây là một loại bệnh tật vô cùng hiếm gặp.
dìng jiǎnyǒuzhù zǎo xiànjíbìng
Khám sức khỏe định kỳ có ích cho việc phát hiện bệnh tật sớm.
suīránshēnhuànjíbìngdànyīr ánbǎo chílèguān
Mặc dù mang bệnh trong người, nhưng anh ấy vẫn giữ tinh thần lạc quan.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI