烦
丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Phiền muộn; rắc rối
Ví dụ (5)
我现在心里很烦。
Bây giờ trong lòng tôi rất phiền muộn.
这件事真烦人。
Chuyện này thật là rắc rối.
别再来烦我了!
Đừng đến làm phiền tôi nữa!
每天做同样的工作,我都烦了。
Ngày nào cũng làm công việc giống nhau, tôi phát phiền rồi.
外面的噪音吵得让人心烦。
Tiếng ồn bên ngoài ồn ào đến mức khiến người ta phiền lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây