麻烦
máfan
phiền phức, rắc rối, phiền hà.
Hán việt: ma phiền
方便
HSK 4
Động từTính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (3)

1
tính từ
Nghĩa:phiền phức, rắc rối, phiền hà.
Ví dụ (6)
zhèjiànshìhěn fanróng jiě jué
Việc này rất rắc rối, không dễ giải quyết.
zhēn fanyòuyào shiwàngzàijiālile
Thật phiền phức, tôi lại quên chìa khóa ở nhà rồi.
fan
Tôi không sợ phiền phức.
tài fanle
Làm phiền bạn quá (Cảm ơn vì đã giúp đỡ một việc tốn công).
bànzhè geshǒu fēi cháng fan
Làm cái thủ tục này vô cùng rắc rối.
2
động từ (yêu cầu lịch sự)
Nghĩa:làm phiền, phiền (dùng để nhờ vả lịch sự).
Ví dụ (6)
fanbāng xiàběnshū
Phiền bạn giúp tôi lấy cuốn sách kia một chút.
fanràng xià
Phiền (bạn) nhường đường một chút.
fangào suláile
Phiền bạn nói với anh ấy là tôi đến rồi.
yòuyào fannínle
Lại phải làm phiền Ngài rồi.
guǒ fandehuàqǐnggěibēishuǐ
Nếu không phiền thì cho tôi xin một ly nước.
3
danh từ
Nghĩa:rắc rối, sự phiền toái.
Ví dụ (2)
gěizhǎole fan
Bạn đã gây ra cho tôi một rắc rối lớn.
wèi le miǎn fan menzuì hǎoxiàn zàijiùzǒu
Để tránh rắc rối, tốt nhất chúng ta nên đi ngay bây giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây