麻烦
máfan
phiền phức, rắc rối, làm phiền, gây rắc rối
Hán việt: ma phiền
方便
HSK 4
Động từTính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:phiền phức, rắc rối, phiền hà.
Ví dụ (6)
zhèjiànshìhěnmáfánróngyìjiějué
Việc này rất rắc rối, không dễ giải quyết.
zhēnmáfányòuyàoshiwàngzàijiālǐliǎo
Thật phiền phức, tôi lại quên chìa khóa ở nhà rồi.
búpàmáfán
Tôi không sợ phiền phức.
tàimáfán麻烦liǎo
Làm phiền bạn quá (Cảm ơn vì đã giúp đỡ một việc tốn công).
bànzhègeshǒuxùfēichángmáfán
Làm cái thủ tục này vô cùng rắc rối.
2
verb (polite request)
Nghĩa:làm phiền, phiền (dùng để nhờ vả lịch sự).
Ví dụ (6)
máfán麻烦bāngyíxiàběnshū
Phiền bạn giúp tôi lấy cuốn sách kia một chút.
máfán麻烦ràngyíxià
Phiền (bạn) nhường đường một chút.
máfán麻烦gàosùláiliǎo
Phiền bạn nói với anh ấy là tôi đến rồi.
yòuyàomáfán麻烦nínliǎo
Lại phải làm phiền Ngài rồi.
rúguǒmáfán麻烦dehuàqǐnggěibēishuǐ
Nếu không phiền thì cho tôi xin một ly nước.
3
Danh từ
Nghĩa:rắc rối, sự phiền toái.
Ví dụ (2)
gěizhǎoliǎodàmáfán
Bạn đã gây ra cho tôi một rắc rối lớn.
wèilebìmiǎnmáfánwǒmenzuìhǎoxiànzàijiùzǒu
Để tránh rắc rối, tốt nhất chúng ta nên đi ngay bây giờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI