Hán Việt:KIÊM••Loại từ:động từ / phó từ
10 nét
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
丷Bát+彐Kế+禾Hòa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
兼
Kiêm, đồng thời
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

Hình ảnh minh họa

兼
kiêm, kiêm nhiệm, đồng thời, kèm theo.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / phó từ
VINghĩa:kiêm, kiêm nhiệm, đồng thời, kèm theo.
ENTiếng Anh:To hold two or more posts concurrently, simultaneously, and, also.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他不仅是经理,还兼任技术总监。
Anh ấy không chỉ là giám đốc mà còn kiêm nhiệm giám đốc kỹ thuật.
He is not only the manager, but also serves concurrently as technical director.
#2
德智体美劳五育兼优。
Ưu tú trên cả 5 phương diện: đức, trí, thể, mỹ, lao.
He excels in all five aspects of education: moral, intellectual, physical, aesthetic, and labor.
#3
这件多功能家具兼具沙发和床的功能。
Món nội thất đa năng này có cả công năng của sô pha và giường.
This multifunctional piece of furniture combines the functions of both a sofa and a bed.
#4
品学兼优。
Học lực và phẩm hạnh đều ưu tú (Văn võ song toàn).
He excels in both character and academic performance.
#5
他周六在一家超市兼职。
Thứ Bảy anh ấy làm thêm (kiêm chức) tại một siêu thị.
He works part-time at a supermarket on Saturdays.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây