jiān
kiêm, kiêm nhiệm, đồng thời, kèm theo.
Hán việt: kiêm
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
10
HSK 4-5

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:kiêm, kiêm nhiệm, đồng thời, kèm theo.
Ví dụ (8)
jǐnshìjīng háijiānrèn shùzǒngjiān
Anh ấy không chỉ là giám đốc mà còn kiêm nhiệm giám đốc kỹ thuật.
zhìměiláojiānyōu
Ưu tú trên cả 5 phương diện: đức, trí, thể, mỹ, lao.
zhèjiànduō gōng néngjiā jiānshā chuángdegōng néng
Món nội thất đa năng này có cả công năng của sô pha và giường.
pǐnxuéjiānyōu
Học lực và phẩm hạnh đều ưu tú (Văn võ song toàn).
zhōuliùzàijiāchāo shìjiān zhí
Thứ Bảy anh ấy làm thêm (kiêm chức) tại một siêu thị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây