兼职
jiānzhí
làm bán thời gian, kiêm nhiệm, làm thêm.
Hán việt: kiêm chức
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm bán thời gian, kiêm nhiệm, làm thêm.
Ví dụ (8)
zàixuéshūshíjīng chángjiān zhí
Khi học đại học cậu ấy thường xuyên đi làm thêm.
biānshàngxué biānjiān zhíma
Bạn có thể vừa đi học vừa đi làm thêm không?
jiào shòuzàilìngsuǒxué xiàojiān zhíjiǎng
Giáo sư Lý kiêm nhiệm giảng dạy tại một ngôi trường khác.
gōng yǔn yuán gōngzàiwàimianjiān zhí
Công ty không cho phép nhân viên làm thêm (kiêm nhiệm) ở bên ngoài.
jiān zhízuòmíngwǎng luòzuò jiā
Anh ấy làm thêm với tư cách là một nhà văn mạng.
2
danh từ
Nghĩa:công việc bán thời gian, việc làm thêm.
Ví dụ (8)
xiǎngzhǎofènjiān zhí
Tôi muốn tìm một công việc bán thời gian.
zhèfènjiān zhídeshōu háicuò
Thu nhập của công việc làm thêm này cũng khá tốt.
zhèshìquánzhígōng zuòhái shìjiān zhí
Đây là việc làm toàn thời gian hay bán thời gian?
xué shēngzuòjiān zhí lěijīng yàn
Sinh viên làm việc bán thời gian có thể tích lũy kinh nghiệm.
wǎngshàngyǒuhěnduōguān jiān zhídeguǎng gào广
Trên mạng có rất nhiều quảng cáo về việc làm thêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây