Chi tiết từ vựng
兼容 【jiānróng】


(Phân tích từ 兼容)
Nghĩa từ: Tương thích
Hán việt: kiêm dong
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这款
软件
可以
兼容
各种
操作系统。
This software is compatible with various operating systems.
Phần mềm này có thể tương thích với các hệ điều hành khác nhau.
他们
正在
研究
新
技术,
以
实现
不同
设备
的
兼容。
They are researching new technology to achieve compatibility between different devices.
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới để thực hiện tính tương thích cho các thiết bị khác nhau.
系统
更新
后,
一些
旧
软件
可能
无法
兼容。
After the system update, some old software may not be compatible.
Sau khi hệ thống được cập nhật, một số phần mềm cũ có thể không tương thích.
Bình luận