兼容
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "兼容" (jiānróng) nghĩa là "Tương thích", ghép bởi: 兼 (jiān): Kiêm + 容 (róng): chứa đựng.
Thành phần cấu tạo
兼容
Tương thích
丷
彐
禾
宀
谷
Hình ảnh:

Phân tích từ 兼容
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tương thích
Ví dụ (3)
这个软件和旧系统兼容。
Phần mềm này tương thích với hệ thống cũ.
请确认设备是否兼容。
Hãy xác nhận thiết bị có tương thích không.
新版本保持向下兼容。
Phiên bản mới giữ khả năng tương thích ngược.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây