Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
làngmàn
HSK4
lãng mạn.
Hán Việt:LÃNG MẠN••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 浪+良Lương • chữ 浪+曼Mạn • chữ 漫

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

浪漫
làngmàn
lãng mạn
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
良
Bộ Lươngliáng
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
漫
màn • mạn
tràn lan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
曼
Mạnmàn
Dài / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "浪漫" (làngmàn) mang nghĩa "lãng mạn", kết hợp bởi 浪 (làng - lãng): "sóng" + 漫 (màn - mạn): "tràn lan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪). • Chữ 漫: Dòng nước (氵) dâng lên kéo dài (曼) mênh mông vượt qua cả bờ đê, chảy lan rộng khắp nơi một cách tự do, tràn lan (漫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:lãng mạn.
ENTiếng Anh:Romantic.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一bù部fēicháng非常làngmàn浪漫de的diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim vô cùng lãng mạn.
This is a very romantic movie.
#2
tā他gěi给nǚ女péngyou朋友zhǔnbèi准备le了yí一gè个làngmàn浪漫de的jīngxǐ惊喜。
Anh ấy đã chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn cho bạn gái.
He prepared a romantic surprise for his girlfriend.
#3
fǎguó法国rén人bèi被rènwéi认为shì是hěn很làngmàn浪漫de的。
Người Pháp được cho là rất lãng mạn.
French people are considered very romantic.
#4
zài在yǔ雨zhōng中sànbù散步hěn很làngmàn浪漫。
Đi dạo trong mưa rất lãng mạn.
Walking in the rain is very romantic.
#5
tā他yìdiǎnr一点儿dōu都bú不làngmàn浪漫,shì是gè个shízài实在rén人。
Anh ấy chẳng lãng mạn chút nào, là một người thực tế.
He's not romantic at all; he's a very down-to-earth person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây