浪漫
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lãng mạn.
Ví dụ (8)
这是一部非常浪漫的电影。
Đây là một bộ phim vô cùng lãng mạn.
他给女朋友准备了一个浪漫的惊喜。
Anh ấy đã chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn cho bạn gái.
法国人被认为是很浪漫的。
Người Pháp được cho là rất lãng mạn.
在雨中散步很浪漫。
Đi dạo trong mưa rất lãng mạn.
他一点儿都不浪漫,是个实在人。
Anh ấy chẳng lãng mạn chút nào, là một người thực tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây