浪漫
个
HSK4
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 浪漫
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:lãng mạn.
Ví dụ (8)
这是一部非常浪漫的电影。
Đây là một bộ phim vô cùng lãng mạn.
他给女朋友准备了一个浪漫的惊喜。
Anh ấy đã chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn cho bạn gái.
法国人被认为是很浪漫的。
Người Pháp được cho là rất lãng mạn.
在雨中散步很浪漫。
Đi dạo trong mưa rất lãng mạn.
他一点儿都不浪漫,是个实在人。
Anh ấy chẳng lãng mạn chút nào, là một người thực tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây