浪漫
làngmàn
lãng mạn.
Hán việt: lang man
HSK4
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lãng mạn.
Ví dụ (8)
zhèshìfēi chánglàng màndediàn yǐng
Đây là một bộ phim vô cùng lãng mạn.
gěipéng youzhǔn bèilelàng màndejīng
Anh ấy đã chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn cho bạn gái.
guórénbèirèn wéishìhěnlàng mànde
Người Pháp được cho là rất lãng mạn.
zàizhōngsàn hěnlàng màn
Đi dạo trong mưa rất lãng mạn.
yīdiǎnrdōulàng mànshìshí zàirén
Anh ấy chẳng lãng mạn chút nào, là một người thực tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây