Hán Việt:LÃNG MẠN••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 浪+良Lương • chữ 浪+曼Mạn • chữ 漫
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

浪漫
lãng mạn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:lãng mạn.
ENTiếng Anh:Romantic.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一部非常浪漫的电影。
Đây là một bộ phim vô cùng lãng mạn.
This is a very romantic movie.
#2
他给女朋友准备了一个浪漫的惊喜。
Anh ấy đã chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn cho bạn gái.
He prepared a romantic surprise for his girlfriend.
#3
法国人被认为是很浪漫的。
Người Pháp được cho là rất lãng mạn.
French people are considered very romantic.
#4
在雨中散步很浪漫。
Đi dạo trong mưa rất lãng mạn.
Walking in the rain is very romantic.
#5
他一点儿都不浪漫,是个实在人。
Anh ấy chẳng lãng mạn chút nào, là một người thực tế.
He's not romantic at all; he's a very down-to-earth person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
