Hán Việt:BỔ••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一一丨フ一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+甫Phủ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
捕
Bắt; chụp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

捕
Bắt; chụp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Bắt; chụp
ENTiếng Anh:catch; capture; seize; arrest
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
警察逮捕了那个小偷。
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm đó.
The police arrested the thief.
#2
青蛙能捕捉飞虫。
Ếch có thể bắt được côn trùng bay.
Frogs can catch flying insects.
#3
渔民们每天出海捕鱼。
Các ngư dân ra khơi đánh bắt cá mỗi ngày.
The fishermen go out to sea every day to catch fish.
#4
我们成功捕获了那只逃跑的猴子。
Chúng tôi đã bắt được con khỉ bỏ trốn đó.
We successfully captured the escaped monkey.
#5
这只猫很擅长捕鼠。
Con mèo này rất giỏi bắt chuột.
This cat is very good at catching mice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây