Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bǔ
HSK 3
Bắt; chụp
Hán Việt:BỔ••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一一丨フ一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+甫Phủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

捕
bǔ
Bắt; chụp
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
甫
Bộ Phủfǔ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) chộp nhanh như nhổ mầm cây vừa nhú trên ruộng (甫) để vây bắt, tóm gọn mục tiêu (捕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Bắt; chụp
ENTiếng Anh:catch; capture; seize; arrest
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jǐngchá警察dàibǔ逮捕le了nà那gè个xiǎotōu小偷。
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm đó.
The police arrested the thief.
#2
qīngwā青蛙néng能bǔzhuō捕捉fēichóng飞虫。
Ếch có thể bắt được côn trùng bay.
Frogs can catch flying insects.
#3
yúmín渔民men们měitiān每天chūhǎi出海bǔyú捕鱼。
Các ngư dân ra khơi đánh bắt cá mỗi ngày.
The fishermen go out to sea every day to catch fish.
#4
wǒmen我们chénggōng成功bǔhuò捕获le了nà那zhī只táopǎo逃跑de的hóuzi猴子。
Chúng tôi đã bắt được con khỉ bỏ trốn đó.
We successfully captured the escaped monkey.
#5
zhè这zhī只māo猫hěn很shàncháng擅长bǔ捕shǔ鼠。
Con mèo này rất giỏi bắt chuột.
This cat is very good at catching mice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây