Bắt; chụp
Hán việt: bổ
一丨一一丨フ一一丨丶
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Bắt; chụp
Ví dụ (5)
jǐngchádǎibǔliǎonàgexiǎotōu
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm đó.
qīngwānéngbǔzhuōfēichóng
Ếch có thể bắt được côn trùng bay.
yúmínmenměitiānchūhǎibǔyú
Các ngư dân ra khơi đánh bắt cá mỗi ngày.
wǒmenchénggōngbǔhuòliǎozhītáopǎodehóuzi
Chúng tôi đã bắt được con khỉ bỏ trốn đó.
zhèzhīmāohěnshànchángbǔshǔ
Con mèo này rất giỏi bắt chuột.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI