Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
xiōng
HSK 5
ngực, lồng ngực, tấm lòng, tâm địa.
Hán Việt:HUNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノフ一一ノフノ丶フ丨
月Nguyệt+匈Chữ Hung

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胸
xiōng
Ngực; trái tim
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
匈
Chữ Hungxiōng
ngực, lồng ngực (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc và che chở cho lồng ngực (匈) bên trong chính là bộ ngực, tấm lòng (胸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ngực, lồng ngực, tấm lòng, tâm địa.
ENTiếng Anh:Chest / Bosom / Heart / Mind.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他gǎnjué感觉xiōngkǒu胸口yǒudiǎn有点mèn闷。
Anh ấy cảm thấy hơi tức ngực.
He felt a bit of tightness in his chest.
#2
zuòrén做人yào要xīnxiōng心胸kuānguǎng宽广。
Làm người thì tấm lòng (tâm hung) phải rộng lượng.
A person should be broad-minded.
#3
nǎpà哪怕yùdào遇到kùnnán困难,yě也yào要tǐngqǐ挺起xiōngtáng胸膛。
Dù gặp khó khăn, cũng phải ưỡn cao lồng ngực (tự tin đối mặt).
Even when facing difficulties, you must hold your head high.
#4
tā他pāi拍zhe着xiōngpú胸脯bǎozhèng保证yídìng一定wánchéng完成rènwù任务。
Anh ấy vỗ ngực cam đoan nhất định hoàn thành nhiệm vụ.
He thumped his chest and guaranteed that he would complete the task.
#5
yīshēng医生gěi给tā他pāi拍le了yì一zhāng张xiōngbù胸部de的xguāngX光piàn片。
Bác sĩ đã chụp cho anh ấy một tấm X-quang vùng ngực.
The doctor took a chest X-ray for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây