xiōng
Ngực; trái tim
Hán việt: hung
ノフ一一ノフノ丶フ丨
10
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ngực, lồng ngực, tấm lòng, tâm địa.
Ví dụ (8)
gǎnjuéxiōngkǒuyǒudiǎnmēn
Anh ấy cảm thấy hơi tức ngực.
zuòrényàoxīnxiōngkuānguǎng广
Làm người thì tấm lòng (tâm hung) phải rộng lượng.
nǎpàyùdàokùnnányàotǐngxiōngtáng
Dù gặp khó khăn, cũng phải ưỡn cao lồng ngực (tự tin đối mặt).
pāizhexiōngpúbǎozhèngyídìngwánchéngrènwu
Anh ấy vỗ ngực cam đoan nhất định hoàn thành nhiệm vụ.
yīshēnggěipāiliǎozhāngxiōngbùdeXXguāngpiàn
Bác sĩ đã chụp cho anh ấy một tấm X-quang vùng ngực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI