Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
的
胸部
受到
了
伤害。
Her chest was injured.
Vùng ngực của cô ấy đã bị thương.
他
为了
保护
胸部
而
穿
上
了
护胸。
He wore a chest protector to protect his chest.
Anh ấy đã mặc áo giáp để bảo vệ ngực.
医生
检查
了
他
的
胸部。
The doctor examined his chest.
Bác sĩ đã kiểm tra vùng ngực của anh ấy.
Bình luận