胸部
xiōngbù
Ngực
Hán việt: hung bẫu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngực
Ví dụ (3)
gǎn juéxiōngyǒudiǎnmēn
Anh ấy cảm thấy ngực hơi tức.
shēngtīngledexiōng
Bác sĩ nghe vùng ngực của anh ấy.
yùn dòng zēngqiángxiōngjīr òu
Tập thể dục có thể tăng cường cơ ngực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây