Chi tiết từ vựng

胸部 【xiōngbù】

heart
(Phân tích từ 胸部)
Nghĩa từ: Ngực
Hán việt: hung bẫu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
xiōngbù
胸部
shòudào
受到
le
shānghài
伤害。
Her chest was injured.
Vùng ngực của cô ấy đã bị thương.
wèile
为了
bǎohù
保护
xiōngbù
胸部
ér
chuān
穿
shàng
le
hùxiōng
护胸。
He wore a chest protector to protect his chest.
Anh ấy đã mặc áo giáp để bảo vệ ngực.
yīshēng
医生
jiǎnchá
检查
le
de
xiōngbù
胸部
The doctor examined his chest.
Bác sĩ đã kiểm tra vùng ngực của anh ấy.
Bình luận