Chi tiết từ vựng

英语 【英語】【yīngyǔ】

heart
(Phân tích từ 英语)
Nghĩa từ: Tiếng Anh
Hán việt: anh ngứ
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

huì
shuō
yīngyǔ
英语
ma
?
?
Can you speak English?
Bạn biết nói tiếng Anh không?
tāxué
他学
yīngyǔ
英语
wǔnián
五年
le
He has been studying English for five years.
Anh ấy học tiếng Anh đã năm năm.
xǐhuān
喜欢
xué
yīngyǔ
英语
I like studying English.
Tôi thích học tiếng Anh.
de
yīngyǔ
英语
shuō
hěn
hǎo
He speaks English very well.
Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
yǒu
yīngyǔcídiǎn
英语词典
ma
吗?
Do you have an English dictionary?
Bạn có từ điển tiếng Anh không?
shì
de
yīngyǔlǎoshī
英语老师。
She is my English teacher.
Cô ấy là giáo viên tiếng Anh của tôi.
shàngwǔ
上午
yǒu
yīngyǔkè
英语
I have an English class in the morning.
Buổi sáng tôi có tiết học tiếng Anh.
měitiān
每天
dōu
liànxí
练习
yīngyǔ
英语
I practice English every day.
Mỗi ngày tôi đều luyện tập tiếng Anh.
de
yīngyǔkǒuyǔ
英语口语
fēicháng
非常
liúlì
流利。
His English spoken language is very fluent.
Anh ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy.
de
yīngyǔtīnglì
英语听力
hěn
hǎo
好。
His English listening skills are very good.
Kỹ năng nghe tiếng Anh của anh ấy rất tốt.
zài
xuéxiào
学校
jiào
yīngyǔ
英语
She teaches English at school.
Cô ấy dạy tiếng Anh ở trường.
wǒyòng
我用
yīngyǔ
英语
shuōhuà
说话。
I speak in English.
Tôi nói chuyện bằng tiếng Anh.
wèishénme
为什么
wǒmen
我们
yào
xuéxí
学习
yīngyǔ
英语
Why do we have to learn English?
Tại sao chúng ta phải học tiếng Anh?
de
yīngyǔ
英语
hěn
liúlì
流利。
He speaks English very fluently.
Anh ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy.
wǒmen
我们
xiàgèyuè
下个月
yàokǎo
要考
yīngyǔ
英语
We have an English exam next month.
Tháng sau chúng tôi phải thi tiếng Anh.
wǒmen
我们
xiàzhōu
下周
yàokǎo
要考
yīngyǔ
英语
We have an English exam next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ thi tiếng Anh.
yīnggāi
应该
měitiān
每天
liànxí
练习
yīngyǔ
英语
You should practice English every day.
Bạn nên luyện tập tiếng Anh mỗi ngày.
wǒmen
我们
měizhōu
每周
yǒu
yīcì
一次
yīngyǔ
英语
tīngxiě
听写。
We have an English dictation test once a week.
Chúng tôi có một bài kiểm tra viết chính tả tiếng Anh mỗi tuần.
zēngqiáng
增强
de
yīngyǔ
英语
nénglì
能力
shì
hěn
zhòngyào
重要
de
的。
Enhancing your English ability is very important.
Việc tăng cường khả năng tiếng Anh của bạn là rất quan trọng.
zài
rìchángshēnghuó
日常生活
zhōng
中,
yīngyǔ
英语
shì
fēicháng
非常
yǒuyòng
有用
de
的。
In everyday life, English is very useful.
Trong cuộc sống hàng ngày, tiếng Anh rất có ích.
Bình luận