Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
大夫
说
我
很
健康。
My doctor says I'm very healthy.
Bác sĩ nói tôi rất khỏe mạnh.
大夫
给
我
开
了
些
药。
The doctor prescribed me some medicine.
Bác sĩ kê cho tôi một số thuốc.
这位
大夫
很
有
经验。
This doctor is very experienced.
Bác sĩ này rất có kinh nghiệm.
大夫
建议
我
多
休息。
The doctor advised me to rest more.
Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bình luận