Chi tiết từ vựng

大夫 【dàifu】

heart
(Phân tích từ 大夫)
Nghĩa từ: Bác sĩ
Hán việt: thái phu
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
dàifū
大夫
shuō
hěn
jiànkāng
健康。
My doctor says I'm very healthy.
Bác sĩ nói tôi rất khỏe mạnh.
dàifū
大夫
gěi
kāi
le
xiē
yào
药。
The doctor prescribed me some medicine.
Bác sĩ kê cho tôi một số thuốc.
zhèwèi
这位
dàifū
大夫
hěn
yǒu
jīngyàn
经验。
This doctor is very experienced.
Bác sĩ này rất có kinh nghiệm.
dàifū
大夫
jiànyì
建议
duō
xiūxi
休息。
The doctor advised me to rest more.
Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
Bình luận