大夫
dàifu
bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ, thường dùng ở miền Bắc TQ hoặc chỉ bác sĩ Đông y).
Hán việt: thái phu
HSK 2-3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ, thường dùng ở miền Bắc TQ hoặc chỉ bác sĩ Đông y).
Ví dụ (8)
dài fudebìngyán zhòngma
Thưa bác sĩ, bệnh của tôi có nghiêm trọng không?
yīng gāi yuànkàndài fu
Bạn nên đến bệnh viện khám bác sĩ đi.
dài fushìzhèzuìyǒu míngdezhōng
Bác sĩ Lý là thầy thuốc Đông y nổi tiếng nhất ở đây.
dài fugěikāilexiēyào
Bác sĩ đã kê cho tôi một ít thuốc.
zhèwèishìzhǔzhìdài fu
Vị này là bác sĩ điều trị chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây