Nhận thức; hiểu ra
Hán việt: ngộ
丶丶丨一丨フ一丨フ一
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhận thức; hiểu ra
Ví dụ (5)
tīngledejiě shìcáihuǎngr án
Nghe lời giải thích của anh ấy, tôi mới chợt hiểu ra.
zhōng lǐng lerén shēngdezhēn
Cuối cùng anh ấy cũng nhận thức được chân lý của cuộc sống.
zhè xíngràngduìzìr ányǒuleshēn degǎn
Chuyến du lịch này khiến tôi có sự nhận thức sâu sắc về thiên nhiên.
jīng guòshī bàizhōng jué le
Trải qua thất bại lần đó, cuối cùng anh ấy cũng đã tỉnh ngộ.
cóngzhèběnshūzhōngchūlezhòng yàodedào
Từ cuốn sách này, cô ấy đã hiểu ra một đạo lý quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây