领悟
lǐngwù
Lĩnh hội, hiểu ra
Hán việt: lãnh ngộ
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lĩnh ngộ, thấu hiểu, ngộ ra, hiểu ra (thường là những đạo lý sâu sắc, ý nghĩa trừu tượng hoặc chân lý).
Ví dụ (9)
jīnglìliǎozhèmeduōcuòzhézhōngyúlǐngwù领悟dàolerénshēngdezhēndì
Trải qua bao nhiêu trắc trở như vậy, cuối cùng tôi cũng đã lĩnh ngộ được chân lý của cuộc đời.
zhèzhǒngshēnkèdedàolǐbúshìcháojiùnénglǐngwù领悟de
Đạo lý sâu sắc này không phải một sớm một chiều là có thể thấu hiểu được.
dúshūbùjǐnyàodúdǒngzìmiànyìsīháiyàolǐngzuòzhědesīxiǎnggǎnqíng
Đọc sách không chỉ phải hiểu nghĩa mặt chữ, mà còn phải thấu hiểu tư tưởng tình cảm của tác giả.
hěnyǒutiānfùduìyīnyuèdelǐngwù领悟nénglìtèbiéqiáng
Anh ấy rất có thiên phú, khả năng lĩnh ngộ âm nhạc cực kỳ mạnh.
tōngguòzhèjiàoxùnlǐngwù领悟dàolechéngshídezhòngyàoxìng
Qua bài học lần này, anh ấy đã ngộ ra tầm quan trọng của sự trung thực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI