医院
yīyuàn
bệnh viện
Hán việt: y viện
所, 家, 座
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh viện, nhà thương.
Ví dụ (8)
bùshūfúliǎoyīyuàn
Anh ấy không khỏe, đã đi bệnh viện rồi.
zhèjiāyīyuàn医院hěnshèbèihěnxiānjìn
Bệnh viện này rất lớn, thiết bị cũng rất tiên tiến.
zàiyīyuàn医院gōngzuò
Tôi làm việc ở bệnh viện.
zhèérzuìjìndeyīyuàn医院zàinǎlǐ
Bệnh viện gần đây nhất ở đâu?
zàiyīyuàn医院zhùliǎoliǎngxīngqī
Anh ấy đã nằm viện (ở trong bệnh viện) hai tuần.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI