Hán Việt:Y VIỆN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
匚Phương • chữ 医+矢Thỉ • chữ 医+阝Phụ / Ấp • chữ 院+完Chữ Hoàn • chữ 院
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

医院
bệnh viện, nhà thương.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bệnh viện, nhà thương.
ENTiếng Anh:Hospital.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他不舒服,去了医院。
Anh ấy không khỏe, đã đi bệnh viện rồi.
He wasn't feeling well, so he went to the hospital.
#2
这家医院很大,设备也很先进。
Bệnh viện này rất lớn, thiết bị cũng rất tiên tiến.
This hospital is very large, and its equipment is also very advanced.
#3
我在医院工作。
Tôi làm việc ở bệnh viện.
I work at a hospital.
#4
离这儿最近的医院在哪里?
Bệnh viện gần đây nhất ở đâu?
Where is the nearest hospital to here?
#5
他在医院住了两个星期。
Anh ấy đã nằm viện (ở trong bệnh viện) hai tuần.
He stayed in the hospital for two weeks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
