Hán Việt:Y••Loại từ:Danh từ
7 nét
一ノ一一ノ丶フ
匚Phương+矢Thỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
医
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
Hình ảnh minh họa

医
Bác sĩ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:Bác sĩ
ENTiếng Anh:Medicine / Doctor; to treat.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是一名优秀的医生。
Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.
He is an excellent doctor.
#2
我明天要去医院看病。
Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
I'm going to the hospital to see a doctor tomorrow.
#3
孩子们通常很怕看牙医。
Bọn trẻ thường rất sợ đi khám nha sĩ.
Children are usually afraid of seeing the dentist.
#4
这位老中医非常有经验。
Vị bác sĩ đông y này rất có kinh nghiệm.
This elderly traditional Chinese medicine doctor is very experienced.
#5
我的妹妹梦想成为一名兽医。
Em gái tôi mơ ước trở thành một bác sĩ thú y.
My younger sister dreams of becoming a veterinarian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây