疲
丶一ノ丶一フノ丨フ丶
10
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:mệt mỏi
Ví dụ (5)
他工作了一整天,感到非常疲劳。
Anh ấy đã làm việc cả ngày, cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
她的眼睛里充满了疲倦。
Trong ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự mệt mỏi.
长途旅行后,我们都筋疲力尽。
Sau chuyến đi dài, chúng tôi đều mệt mỏi kiệt sức.
经过几天的熬夜,他的身体已经十分疲惫了。
Trải qua vài ngày thức đêm, cơ thể anh ấy đã vô cùng mệt mỏi rã rời.
为了养家糊口,他每天疲于奔命。
Để nuôi sống gia đình, ngày nào anh ấy cũng chạy đôn chạy đáo đến mệt nhoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây