Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疲
pí
mệt mỏi
Hán việt: bì
丶一ノ丶一フノ丨フ丶
10
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 疲 (pí) kết hợp bởi Bộ Nạch (疒 - bệnh tật, ốm đau) và Bộ Bì (皮 - da, vỏ ngoài), gợi nhớ nghĩa là mệt mỏi 疲.

Thành phần cấu tạo

疲
pí
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mệt mỏi
Ví dụ (5)
tā他gōng zuò工作le了yì一zhěng整tiān天,gǎn感dào到fēi cháng非常pí láo疲劳。
Anh ấy đã làm việc cả ngày, cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
tā她de的yǎn jing眼睛lǐ里chōng mǎn充满le了pí juàn疲倦。
Trong ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự mệt mỏi.
cháng tú长途lǚ xíng旅行hòu后,wǒ men我们dōu都jīn筋pí疲lì力jìn尽。
Sau chuyến đi dài, chúng tôi đều mệt mỏi kiệt sức.
jīng guò经过jǐ几tiān天de的áo yè熬夜,tā他de的shēn tǐ身体yǐ jīng已经shí fēn十分pí bèi疲惫le了。
Trải qua vài ngày thức đêm, cơ thể anh ấy đã vô cùng mệt mỏi rã rời.
wèi le为了yǎng养jiā家hú糊kǒu口,tā他měi tiān每天pí疲yú于bēn奔mìng命。
Để nuôi sống gia đình, ngày nào anh ấy cũng chạy đôn chạy đáo đến mệt nhoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây