Hán Việt:CÔNG TƯ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
八Bát • chữ 公+厶Tư • chữ 公+司Ty • chữ 司
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

公司
công ty, doanh nghiệp.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:công ty, doanh nghiệp.
ENTiếng Anh:Company, corporation, firm.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我在一家外贸公司上班。
Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương.
I work at a foreign trade company.
#2
这是我们公司的经理。
Đây là giám đốc công ty chúng tôi.
This is the manager of our company.
#3
我想自己开一家公司。
Tôi muốn tự mở một công ty.
I want to start a company of my own.
#4
这家公司的待遇很好。
Đãi ngộ của công ty này rất tốt.
This company offers very good benefits.
#5
你是哪个公司的?
Bạn thuộc công ty nào?
Which company do you work for?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
