Chi tiết từ vựng

公司 【gōngsī】

heart
(Phân tích từ 公司)
Nghĩa từ: Công ty
Hán việt: công ti
Lượng từ: 家
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
yǒu
wǔbǎi
五百
zhíyuán
职员
Our company has five hundred employees.
Công ty chúng tôi có năm trăm nhân viên.
zhíyuán
职员
fúlì
福利
zài
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
fēicháng
非常
hǎo
The employee benefits at this company are very good.
Phúc lợi cho nhân viên ở công ty này rất tốt.
zài
gōngsī
公司
gōngzuò
工作
He works at the company.
Anh ấy làm việc ở công ty.
shì
gōngsī
公司
de
mìshū
秘书
She is the secretary of the company.
Cô ấy là thư ký của công ty.
de
gōngsī
公司
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
市中心。
My company is located in the city center.
Công ty của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
shì
gōngsī
公司
de
jīnglǐ
经理。
He is the manager of the company.
Anh ấy là giám đốc công ty.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
shēngchǎn
生产
diànzǐchǎnpǐn
电子产品。
This company produces electronic products.
Công ty này sản xuất sản phẩm điện tử.
zài
yījiā
一家
wàimàogōngsī
外贸公司
gōngzuò
工作。
I work in a foreign trade company.
Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương
shì
gōngsī
公司
de
dàibiǎo
代表。
I am the representative of the company.
Tôi là đại diện của công ty.
gōngsī
公司
pài
chūchāi
出差。
The company sent me on a business trip.
Công ty cử tôi đi công tác.
gōngsī
公司
juédìng
决定
tígāo
提高
yuángōng
员工
de
gōngzī
工资。
The company decided to raise the salaries of the employees.
Công ty quyết định nâng lương cho nhân viên.
zǒngshì
总是
dào
gōngsī
公司
hěnwǎn
很晚。
He always arrives at the company very late.
Anh ấy luôn đến công ty rất muộn.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
xiāoshòu
销售
duì
hěn
qiángdà
强大。
Our company's sales team is very strong.
Đội ngũ bán hàng của công ty chúng tôi rất mạnh.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
cáiwù
财务
qíngkuàng
情况
hěn
hǎo
好。
Our company's financial condition is very good.
Tình hình tài chính của công ty chúng tôi rất tốt.
gōngsī
公司
juédìng
决定
zēngjiā
增加
yuángōng
员工
de
gōngzī
工资。
The company decided to increase the employees' salaries.
Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.
shì
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
lǎo
yuángōng
员工。
He is a longtime employee of our company.
Anh ấy là nhân viên lâu năm của công ty chúng tôi.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
gǎigé
改革
guǎnlǐ
管理
fāngshì
方式。
The company is reforming its management style.
Công ty này đang cải cách phương thức quản lý.
de
zhùyuànfèiyòng
住院费用
yóu
bǎoxiǎngōngsī
保险公司
zhīfù
支付。
Her hospitalization expenses were paid by the insurance company.
Chi phí nhập viện của cô ấy được công ty bảo hiểm thanh toán.
lǎobǎn
老板
jīntiān
今天
zài
gōngsī
公司
The boss is not at the company today.
Ông chủ hôm nay không có mặt ở công ty.
zài
tiělù
铁路
gōngsī
公司
gōngzuò
工作。
He works for the railway company.
Anh ấy làm việc tại công ty đường sắt.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
bǎozhèng
保证
shùjùānquán
数据安全。
Our company guarantees data security.
Công ty chúng tôi bảo đảm an toàn dữ liệu.
zài
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
gōngzuò
工作
shínián
十年
hòu
后,
juédìng
决定
cízhí
辞职。
After working for this company for ten years, he decided to resign.
Sau khi làm việc ở công ty này mười năm, anh ấy quyết định nghỉ việc.
xiàyǔtiān
下雨天,
zhǐnéng
只能
de
gōngsī
公司
On a rainy day, I can only hail a taxi to go to the office.
Ngày mưa, tôi chỉ có thể bắt taxi để đi đến công ty.
jíjiāng
即将
líkāi
离开
gōngsī
公司
xúnzhǎo
寻找
xīn
de
jīhuì
机会。
I am about to leave the company to look for new opportunities.
Tôi sắp rời công ty để tìm kiếm cơ hội mới.
zài
guǎnlǐ
管理
yígè
一个
gōngsī
公司
He is managing a big company.
Anh ấy đang quản lý một công ty lớn.
zhèzhǒng
这种
xíngwéi
行为
huìshāng
会伤
dào
gōngsī
公司
de
shēngyù
声誉。
This behavior can damage the company's reputation.
Hành vi này có thể làm hại danh tiếng của công ty.
zài
gōngsī
公司
de
dìwèi
地位
hěn
gāo
高。
He has a high status in the company. Ví dụ 9:年长者享有较高的地位。 Dịch tiếng Việt: Người cao tuổi thường có địa vị cao hơn. Dịch tiếng Anh: The elderly enjoy a higher status.
Anh ta có địa vị cao trong công ty.
zài
gōngsī
公司
dāi
dào
hěn
wǎn
晚。
He stayed at the company until very late.
Anh ấy ở lại công ty đến rất muộn.
liǎngjiā
两家
gōngsī
公司
juédìng
决定
hézī
合资
kāifāxīn
开发新
xiàngmù
项目。
The two companies decided to joint venture in developing a new project.
Hai công ty quyết định góp vốn phát triển dự án mới.
tāmen
他们
dǎsuàn
打算
dāngdì
当地
gōngsī
公司
hézī
合资。
They plan to joint venture with a local company.
Họ dự định sẽ hợp tác đầu tư với công ty địa phương.
Bình luận