Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gōngsī
HSK 2
công ty, doanh nghiệp.
Hán Việt:CÔNG TƯ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
八Bát • chữ 公+厶Tư • chữ 公+司Ty • chữ 司

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

公司
gōngsī
công ty
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bátbā
Chia ra (phía trên)
Bộ Bát
厶
Bộ Tưsī
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Tysī
Hình người quản lý công việc
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "公司" (gōngsī) mang nghĩa "công ty", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:công ty, doanh nghiệp.
ENTiếng Anh:Company, corporation, firm.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zài在yì一jiā家wàimào外贸gōngsī公司shàngbān上班。
Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương.
I work at a foreign trade company.
#2
zhè这shì是wǒmen我们gōngsī公司de的jīnglǐ经理。
Đây là giám đốc công ty chúng tôi.
This is the manager of our company.
#3
wǒ我xiǎng想zìjǐ自己kāi开yì一jiā家gōngsī公司。
Tôi muốn tự mở một công ty.
I want to start a company of my own.
#4
zhè这jiā家gōngsī公司de的dàiyù待遇hěn很hǎo好。
Đãi ngộ của công ty này rất tốt.
This company offers very good benefits.
#5
nǐ你shì是nǎ哪gè个gōngsī公司de的?
Bạn thuộc công ty nào?
Which company do you work for?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây