Chi tiết từ vựng

商店 【shāngdiàn】

heart
(Phân tích từ 商店)
Nghĩa từ: Cửa hàng
Hán việt: thương điếm
Lượng từ: 家, 个
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīngqītiān
星期天
shāngdiàn
商店
guānmén
关门
lema
了吗?
Is the store closed on Sunday?
Cửa hàng có đóng cửa vào Chủ nhật không?
zài
shāngdiàn
商店
kěyǐ
可以
zuò
huòbì
货币
de
huàn
You can do currency exchange in the store.
Bạn có thể đổi tiền tệ ở cửa hàng.
le
sānjiā
三家
shāngdiàn
商店
I went to three shops.
Tôi đã đi ba cửa hàng.
zài
shāngdiàn
商店
mǎi
le
yībù
一部
xīnshǒujī
新手机
I bought a new mobile phone at the store.
Tôi đã mua một chiếc điện thoại di động mới ở cửa hàng.
xiān
shāngdiàn
商店
ránhòu
然后
yínháng
银行
I'll go to the store first, then to the bank.
Tôi đi cửa hàng trước, sau đó đi ngân hàng.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
mài
yīfú
衣服。
This store sells clothes.
Cửa hàng này bán quần áo.
jīngcháng
经常
nàjiā
那家
shāngdiàn
商店
gòuwù
购物。
I often shop at that store.
Tôi thường xuyên mua sắm ở cửa hàng đó.
shāngdiàn
商店
yǒu
hěnduō
很多
dǎzhé
打折
de
shāngpǐn
商品。
There are many discounted items in the store.
Trong cửa hàng có nhiều sản phẩm đang giảm giá.
shāngdiàn
商店
jiāng
zài
shídiǎn
十点
kāimén
开门。
The store will open at ten o'clock.
Cửa hàng sẽ mở cửa lúc 10 giờ.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
de
yuángōng
员工
fúwù
服务
hěn
hǎo
好。
The staff at this store provide good service.
Nhân viên của cửa hàng này phục vụ rất tốt.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
zhèngzài
正在
dǎzhé
打折。
This store is offering a discount.
Cửa hàng này đang giảm giá.
zhōumò
周末
de
shíhòu
时候,
hěnduō
很多
shāngdiàn
商店
dōu
huì
dǎzhé
打折。
Many stores offer discounts on weekends.
Vào cuối tuần, nhiều cửa hàng đều giảm giá.
tíngchē
停车
zài
shāngdiàn
商店
de
qiánbiān
前边。
I parked in front of the store.
Tôi đỗ xe ở phía trước cửa hàng.
de
zuǒbian
左边
yǒu
yígè
一个
shāngdiàn
商店
There is a shop on the left side of the road.
Bên trái của con đường là một cửa hàng.
shāngdiàn
商店
zhèér
这儿
wǔfēnzhōng
五分钟
de
lùchéng
路程
The shop is a five-minute walk from here.
Cửa hàng cách chỗ này 5 phút đi bộ.
pǎo
shāngdiàn
商店
mǎi
dōngxī
东西。
He ran to the store to buy things.
Anh ấy chạy đến cửa hàng để mua đồ.
zhège
这个
shāngdiàn
商店
de
miànjī
面积
shì
150
150
píngmǐ
平米。
The area of this shop is 150 square meters.
Cửa hàng này có diện tích 150 mét vuông.
shāngdiàn
商店
tōngcháng
通常
zài
báitiān
白天
yíngyè
营业。
Shops are usually open during the daytime.
Cửa hàng thường mở cửa vào ban ngày.
shāngdiàn
商店
bādiǎnzhōng
八点钟
bìmén
闭门。
The store closes at eight o'clock.
Cửa hàng đóng cửa lúc 8 giờ.
rénmen
人们
yōngjǐ
拥挤
zài
shāngdiàn
商店
qiánmiàn
前面。
People crowd in front of the store.
Mọi người chen chúc trước cửa hàng.
shāngdiàn
商店
guānmén
关门
le
了,
wǒmen
我们
zhǐhǎo
只好
míngtiān
明天
zàilái
再来。
The shop was closed, so we had to come back tomorrow.
Cửa hàng đã đóng cửa, chúng tôi đành phải đến vào ngày mai.
xǔduō
许多
shāngdiàn
商店
zài
shèngdànjié
圣诞节
qián
dōu
huì
dǎzhé
打折。
Many stores have sales before Christmas.
Nhiều cửa hàng sẽ giảm giá trước Giáng Sinh.
shāngdiàn
商店
zhuādào
抓到
le
yígè
一个
xiǎotōu
小偷。
The store caught a thief.
Cửa hàng bắt được một tên trộm.
tāmen
他们
tōu
le
hěnduō
很多
shāngdiàn
商店
They stole from many shops.
Họ đã trộm cắp ở nhiều cửa hàng.
shízìlùkǒu
十字路口
de
shāngdiàn
商店
hěnduō
很多。
There are many shops at the crossroads.
Có nhiều cửa hàng ở ngã tư.
dàjiē
大街
shàng
yǒu
hěnduō
很多
shāngdiàn
商店
There are many shops on the avenue.
Trên đại lộ có rất nhiều cửa hàng.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
de
shāngpǐn
商品
yīngyǒujìnyǒu
应有尽有,
xiǎngyào
想要
de
zhèlǐ
这里
dōu
néng
zhǎodào
找到。
This store has everything you could possibly want, everything you need can be found here.
Cửa hàng này có đủ mọi mặt hàng bạn có thể muốn, tất cả những gì bạn cần đều có thể tìm thấy ở đây.
Bình luận