Hán Việt:THƯƠNG ĐIẾM••Loại từ:Danh từ
2 chữ
亠Đầu • chữ 商+丷Bát • chữ 商+冏Chữ Quẫn • chữ 商+广Nghiễm • chữ 店+占Chiêm • chữ 店
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

商店
cửa hàng, tiệm, cửa hiệu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cửa hàng, tiệm, cửa hiệu.
ENTiếng Anh:Shop, store.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去商店买点儿东西。
Tôi phải đi cửa hàng mua chút đồ.
I’m going to the store to buy a few things.
#2
这家商店几点开门?
Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?
What time does this store open?
#3
商店里有很多种水果。
Trong cửa hàng có rất nhiều loại trái cây.
There are many kinds of fruit in the store.
#4
他在一家服装商店工作。
Anh ấy làm việc tại một cửa hàng quần áo.
He works at a clothing store.
#5
这附近的商店关门都很早。
Các cửa hàng ở khu vực này đóng cửa đều rất sớm.
The stores around here all close very early.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
