商店
shāngdiàn
cửa hàng, tiệm, cửa hiệu.
Hán việt: thương điếm
,
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cửa hàng, tiệm, cửa hiệu.
Ví dụ (8)
yàoshāng diànmǎidiǎnrdōngxi西
Tôi phải đi cửa hàng mua chút đồ.
zhèjiāshāng diàndiǎnkāimén
Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?
shāng diànliyǒuhěnduōzhǒngshuǐ guǒ
Trong cửa hàng có rất nhiều loại trái cây.
zàijiā zhuāngshāng diàngōng zuò
Anh ấy làm việc tại một cửa hàng quần áo.
zhè jìndeshāng diànguānméndōuhěnzǎo
Các cửa hàng ở khu vực này đóng cửa đều rất sớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây