Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shāng
HSK 4
buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
Hán Việt:THƯƠNG••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
亠Đầu+丷Bát+冏Chữ Quẫn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

商
shāng
buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
亠
Bộ Đầutóu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)bā
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫnjiǒng
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
ENTiếng Anh:commerce, trade, merchant, discuss
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常chénggōng成功de的shāngrén商人。
Anh ấy là một thương nhân vô cùng thành công.
He is a very successful businessman.
#2
zhè这gè个chéngshì城市de的shāngyè商业fēicháng非常fādá发达。
Thương mại của thành phố này rất phát triển.
Commerce in this city is very developed.
#3
chāoshì超市lǐ里gānggāng刚刚shàngjià上架le了hěn很duō多xīn新shāngpǐn商品。
Trong siêu thị vừa mới lên kệ rất nhiều hàng hóa (thương phẩm) mới.
The supermarket has just put a lot of new products on the shelves.
#4
wǒ我yào要qù去qiánmiàn前面de的shāngdiàn商店mǎi买yì一píng瓶shuǐ水。
Tôi muốn đến cửa hàng phía trước mua một chai nước.
I'm going to the shop up ahead to buy a bottle of water.
#5
zhōumò周末wǒmen我们yìqǐ一起qù去shāngchǎng商场gòuwù购物ba吧。
Cuối tuần chúng ta cùng đi trung tâm thương mại mua sắm nhé.
Let's go shopping at the mall together this weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây