Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
Ví dụ (5)
他是一个非常成功的商人。
Anh ấy là một thương nhân vô cùng thành công.
这个城市的商业非常发达。
Thương mại của thành phố này rất phát triển.
超市里刚刚上架了很多新商品。
Trong siêu thị vừa mới lên kệ rất nhiều hàng hóa (thương phẩm) mới.
我要去前面的商店买一瓶水。
Tôi muốn đến cửa hàng phía trước mua một chai nước.
周末我们一起去商场购物吧。
Cuối tuần chúng ta cùng đi trung tâm thương mại mua sắm nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây