shāng
buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
Hán việt: thương
丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
11
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
Ví dụ (5)
shìgefēi chángchéng gōngdeshāngrén
Anh ấy là một thương nhân vô cùng thành công.
zhè gechéng shìdeshāng fēi cháng
Thương mại của thành phố này rất phát triển.
chāo shìgānggāngshàngjiàlehěnduōxīnshāng pǐn
Trong siêu thị vừa mới lên kệ rất nhiều hàng hóa (thương phẩm) mới.
yàoqián miàndeshāng diànmǎipíngshuǐ
Tôi muốn đến cửa hàng phía trước mua một chai nước.
zhōu men shāngchǎnggòu ba
Cuối tuần chúng ta cùng đi trung tâm thương mại mua sắm nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây