商
丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
11
个, 座
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Thương mại, thương nhân
Ví dụ (5)
他是一个非常成功的商人。
Anh ấy là một thương nhân vô cùng thành công.
这个城市的商业非常发达。
Thương mại của thành phố này rất phát triển.
超市里刚刚上架了很多新商品。
Trong siêu thị vừa mới lên kệ rất nhiều hàng hóa (thương phẩm) mới.
我要去前面的商店买一瓶水。
Tôi muốn đến cửa hàng phía trước mua một chai nước.
周末我们一起去商场购物吧。
Cuối tuần chúng ta cùng đi trung tâm thương mại mua sắm nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây