店
Gợi nhớ
Nhà (广) chiếm (占) chỗ bán hàng, nơi buôn bán kinh doanh, cửa hàng 店.
Thành phần cấu tạo
店
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng
Ví dụ (5)
这家店的衣服很好看。
Quần áo của cửa hàng này rất đẹp.
我想开一家咖啡店。
Tôi muốn mở một quán cà phê.
请问附近有便利店吗?
Xin hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
他在一家书店工作。
Anh ấy làm việc ở một cửa hàng sách.
这是一家新开的鞋店。
Đây là một cửa hàng giày mới mở.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây