Hán Việt:ĐIẾM••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶一ノ丨一丨フ一
广Nghiễm+占Chiêm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
店
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)

占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

店
Cửa hàng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cửa hàng
ENTiếng Anh:shop, store, inn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这家店的衣服很好看。
Quần áo của cửa hàng này rất đẹp.
The clothes in this shop are very attractive.
#2
我想开一家咖啡店。
Tôi muốn mở một quán cà phê.
I want to open a coffee shop.
#3
请问附近有便利店吗?
Xin hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
Excuse me, is there a convenience store nearby?
#4
他在一家书店工作。
Anh ấy làm việc ở một cửa hàng sách.
He works in a bookstore.
#5
这是一家新开的鞋店。
Đây là một cửa hàng giày mới mở.
This is a newly opened shoe store.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây