Liên hệ
quán
quyền, quyền anh
Hán việt: quyền
丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quyền, quyền anh
Ví dụ (5)
shēng dejǐnlequántou
Anh ấy tức giận nắm chặt nắm đấm.
měizhōu dōuliàn quán
Cuối tuần nào tôi cũng đi tập quyền anh.
 yeměi tiānzǎo shangdōuzàigōng yuántàijíquán
Ông nội sáng nào cũng tập thái cực quyền ở trong công viên.
dequánfēi chángchūsè
Quyền pháp của anh ấy vô cùng xuất sắc.
bèiduì shǒuquándǎozài
Anh ấy bị đối thủ tung một cú đấm ngã gục xuống đất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI