太极拳
tàijíquán
Thái Cực Quyền (môn võ dưỡng sinh).
Hán việt: thái cấp quyền
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Thái Cực Quyền (môn võ dưỡng sinh).
Ví dụ (8)
hěnduōlǎoniánrénxǐhuanzǎoshàngzàigōngyuántàijíquán
Rất nhiều người già thích tập (đánh) Thái Cực Quyền vào buổi sáng trong công viên.
tàijíquán太极拳bùjǐnnéngqiángshēnjiànháinéngxiūshēnyǎngxìng
Tập Thái Cực Quyền không chỉ giúp cường thân kiện thể mà còn giúp tu tâm dưỡng tính.
yéyeshìwèiliànxíduōniándetàijíquán太极拳gāoshǒu
Ông nội anh ấy là một cao thủ Thái Cực Quyền đã luyện tập nhiều năm.
tàijíquán太极拳jiǎngjiūyǐróukègāngjìngzhìdòng
Thái Cực Quyền chú trọng 'lấy nhu khắc cương, lấy tĩnh chế động'.
xiǎngbàomíngcānjiāshèqūdetàijíquán太极拳bān
Tôi muốn đăng ký tham gia lớp học Thái Cực Quyền của khu dân cư.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI