拳击
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 拳击
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Quyền anh
Ví dụ (3)
他每周练习拳击。
Anh ấy luyện quyền anh mỗi tuần.
拳击比赛在晚上开始。
Trận quyền anh bắt đầu vào buổi tối.
拳击需要速度和力量。
Quyền anh cần tốc độ và sức mạnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây