Chi tiết từ vựng

拳击 【quánjí】

heart
(Phân tích từ 拳击)
Nghĩa từ: Quyền anh
Hán việt: quyền kích
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

duì
quánjī
拳击
fēicháng
非常
gǎnxìngqù
感兴趣。
He is very interested in boxing.
Anh ấy rất quan tâm đến quyền anh.
quánjī
拳击
shì
yīxiàng
一项
xūyào
需要
jígāo
极高
tǐnéng
体能
de
yùndòng
运动。
Boxing is a sport that requires extremely high physical fitness.
Quyền anh là một môn thể thao đòi hỏi sức khỏe cực cao.
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
quánjī
拳击
lái
tígāo
提高
zìwèi
自卫
nénglì
能力。
She is learning boxing to improve her self-defense capabilities.
Cô ấy đang học quyền anh để nâng cao khả năng tự vệ.
Bình luận