律师
lǜshī
luật sư
Hán việt: luật sư
HSK 4 (Chủ đề Nghề nghiệp)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:luật sư.
Ví dụ (8)
xiǎngqǐngwèilǜshī
Tôi muốn mời (thuê) một vị luật sư.
degēshìmínglǜshī
Anh trai tôi là một luật sư.
zàizhègeànjiànzhōnglǜshī律师dàoleguānjiànzuòyòng
Trong vụ án này, luật sư đã đóng vai trò then chốt.
xūyàozīxúnyíxiàlǜshī律师deyìjiàn
Bạn cần tham khảo ý kiến của luật sư.
suīránlǜshī律师fèihěnguìdànshìzhídé
Tuy phí luật sư rất đắt, nhưng xứng đáng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI