Chi tiết từ vựng
律师 【律師】【lǜshī】


(Phân tích từ 律师)
Nghĩa từ: Luật sư
Hán việt: luật sư
Lượng từ:
名
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
明天
我要
见
我
的
律师。
I will see my lawyer tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp luật sư của mình.
我
想
成为
律师
I want to become a lawyer.
Tôi muốn trở thành luật sư.
她
当
了
五年
的
律师。
She served as a lawyer for five years.
Chị ấy đã làm luật sư được 5 năm.
Bình luận