外贸
wàimào
ngoại thương
Hán việt: ngoại mậu
HSK 5 (Chủ đề Kinh tế)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ngoại thương, thương mại quốc tế, buôn bán với nước ngoài.
Ví dụ (8)
zàiyìjiāwàimào外贸gōngsīgōngzuò
Anh ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
jìnniánláidewàimào外贸shēngyìbútàihǎozuò
Việc kinh doanh ngoại thương mấy năm gần đây không dễ làm lắm.
zhōngguódeduìwàimàoyìfāzhǎnhěnkuài
Thương mại đối ngoại (ngoại thương) của Trung Quốc phát triển rất nhanh.
xiǎngxuéxíwàimào外贸yīngyǔ
Tôi muốn học tiếng Anh chuyên ngành ngoại thương.
zhèshìwǒmenzhǔyàodewàimào外贸chǎnpǐn
Đây là sản phẩm ngoại thương chủ yếu của chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI