Hán Việt:NGOẠI MẬU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch • chữ 外+卜Bốc • chữ 外+卯Chữ Mão • chữ 贸+贝Bối • chữ 贸
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

外贸
ngoại thương, thương mại quốc tế, buôn bán với nước ngoài.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ngoại thương, thương mại quốc tế, buôn bán với nước ngoài.
ENTiếng Anh:Foreign trade.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在一家外贸公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
He works at a foreign trade company.
#2
近年来的外贸生意不太好做。
Việc kinh doanh ngoại thương mấy năm gần đây không dễ làm lắm.
In recent years, the foreign trade business has not been easy to do.
#3
中国的对外贸易发展很快。
Thương mại đối ngoại (ngoại thương) của Trung Quốc phát triển rất nhanh.
China's foreign trade has developed rapidly.
#4
我想学习外贸英语。
Tôi muốn học tiếng Anh chuyên ngành ngoại thương.
I want to study English for foreign trade.
#5
这是我们主要的外贸产品。
Đây là sản phẩm ngoại thương chủ yếu của chúng tôi.
This is our main foreign trade product.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
