mào
Thương mại
Hán việt: mậu
ノフ丶フノ丨フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 貿 có bộ Bối (), giản thể giữ ý trao đổi ( biến thể) tiền (), thương mại .

Thành phần cấu tạo

mào
Thương mại
Mão (biến thể)
Âm đọc (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Thương mại
Ví dụ (5)
guójìmàoyìduìguójiājīngjìhěnzhòngyào
Thương mại quốc tế rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc gia.
zàiyìjiāwàimàogōngsīgōngzuò
Anh ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
liǎngguóqiānshǔliǎozìyóumàoyìxiédìng
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
shuāngfāngjiāngjiāqiángjīngmàohézuò
Hai bên sẽ tăng cường hợp tác kinh tế thương mại.
màoyìzhànduìshuāngfāngdōuméiyǒuhǎochù
Chiến tranh thương mại không có lợi cho cả hai bên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI