贸
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 貿 có bộ Bối (貝), giản thể 贸 giữ ý trao đổi (卯 biến thể) tiền (贝), thương mại 贸.
Thành phần cấu tạo
贸
Thương mại
卯
Mão (biến thể)
Âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương mại
Ví dụ (5)
国际贸易对国家经济很重要。
Thương mại quốc tế rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc gia.
他在一家外贸公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
两国签署了自由贸易协定。
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
双方将加强经贸合作。
Hai bên sẽ tăng cường hợp tác kinh tế thương mại.
贸易战对双方都没有好处。
Chiến tranh thương mại không có lợi cho cả hai bên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây