Hán Việt:MẬU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丨丶フノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
卯Chữ Mão+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
贸
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

贸
Thương mại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thương mại
ENTiếng Anh:trade, commerce, barter
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
国际贸易对国家经济很重要。
Thương mại quốc tế rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc gia.
International trade is very important to a country's economy.
#2
他在一家外贸公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
He works for a foreign trade company.
#3
两国签署了自由贸易协定。
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
The two countries signed a free trade agreement.
#4
双方将加强经贸合作。
Hai bên sẽ tăng cường hợp tác kinh tế thương mại.
Both sides will strengthen economic and trade cooperation.
#5
贸易战对双方都没有好处。
Chiến tranh thương mại không có lợi cho cả hai bên.
A trade war benefits neither side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây