Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
mào
HSK 3
Thương mại
Hán Việt:MẬU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丨丶フノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
卯Chữ Mão+贝Bối

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

贸
mào
Thương mại
卯
Chữ Mãomǎo
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bốibèi
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
Bộ Bối
Mẹo nhớ nhanh:

Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Thương mại
ENTiếng Anh:trade, commerce, barter
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
guójì国际màoyì贸易duì对guójiā国家jīngjì经济hěn很zhòngyào重要。
Thương mại quốc tế rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc gia.
International trade is very important to a country's economy.
#2
tā他zài在yì一jiā家wàimào外贸gōngsī公司gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
He works for a foreign trade company.
#3
liǎng两guó国qiānshǔ签署le了zìyóu自由màoyì贸易xiédìng协定。
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
The two countries signed a free trade agreement.
#4
shuāngfāng双方jiāng将jiāqiáng加强jīngmào经贸hézuò合作。
Hai bên sẽ tăng cường hợp tác kinh tế thương mại.
Both sides will strengthen economic and trade cooperation.
#5
màoyì贸易zhàn战duì对shuāngfāng双方dōu都méiyǒu没有hǎochu好处。
Chiến tranh thương mại không có lợi cho cả hai bên.
A trade war benefits neither side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây