Chi tiết từ vựng

失眠 【shīmián】

heart
(Phân tích từ 失眠)
Nghĩa từ: Mất ngủ
Hán việt: thất miên
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
shīmián
失眠
Drinking too much coffee can lead to insomnia.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây mất ngủ.
zuìjìn
最近
jīngcháng
经常
shīmián
失眠
Recently, I often suffer from insomnia.
Gần đây tôi thường mất ngủ.
yālì
压力
tài
dàhuì
大会
dǎozhì
导致
shīmián
失眠
Too much stress can lead to insomnia.
Áp lực lớn có thể dẫn đến mất ngủ.
hēkāfēi
喝咖啡
kěnéng
可能
huì
yǐnqǐ
引起
shīmián
失眠
Drinking coffee might cause insomnia.
Uống cà phê có thể gây mất ngủ.
wèile
为了
bìmiǎn
避免
shīmián
失眠
yīnggāi
应该
měitiān
每天
duànliàn
锻炼。
To avoid insomnia, you should exercise every day.
Để tránh mất ngủ, bạn nên tập thể dục mỗi ngày.
shīmián
失眠
yǐjīng
已经
yǐngxiǎng
影响
dào
le
de
gōngzuò
工作。
Insomnia has already affected my work.
Mất ngủ đã ảnh hưởng đến công việc của tôi.
yǐjīng
已经
yǒu
yígè
一个
xīngqī
星期
méiyǒu
没有
shuì
hǎojué
好觉,
zǒngshì
总是
shīmián
失眠
I haven't slept well for a week, always suffering from insomnia.
Tôi đã một tuần không ngủ ngon, luôn mất ngủ.
Bình luận